Chương trình đào tạo và Học phí Trường University of Toronto

Không ai nhắc đến nền giáo dục chất lượng tại Canada mà lại không nhắc đến University of Toronto. Trường trong nhiều năm luôn nằm trong, không chỉ top trên trong số các trường tại Canada mà còn nằm trong top các trường Đại học hàng đầu trên thế giới. Với lịch sử 91 năm […]

Không ai nhắc đến nền giáo dục chất lượng tại Canada mà lại không nhắc đến University of Toronto. Trường trong nhiều năm luôn nằm trong, không chỉ top trên trong số các trường tại Canada mà còn nằm trong top các trường Đại học hàng đầu trên thế giới. Với lịch sử 91 năm hoạt động và phát triển, University of Toronto đã nhanh chóng trở thành cơ sở giáo dục, nghiên cứu và sáng tạo vô cùng quan trọng của đất nước lá phong đỏ.

Sau đây là danh sách các ngành học và học phí tương ứng
của từng ngành

Các chương trình học tại University of Toronto rất đa dạng

Các chương trình học tại University of Toronto rất đa dạng

(Lưu ý: Đây là mức học phí được cập nhật mới nhất của University of Toronto cho năm học 2018 – 2019, dành cho các đối tượng sinh viên quốc tế vào nhập học năm 2018).

Sinh viên quốc tế Tên Tiếng Việt Đơn vị: $ CAD
Cử nhân, nhập học năm 2018
Khoa học và Kĩ thuật Áp dụng
Bậc Đại học Bằng Cử nhân, Khoa học và Kĩ thuật Áp dụng $54,840
Bậc Sau Đại học Bằng Master về Kĩ thuật $54,840
Bằng Master về Kĩ thuật, Toàn thời gian, Kéo dài $27,877
Bằng Master về Khoa học Sức khỏe – Kĩ thuật Y Sinh học Lâm sàng $49,370
Kiến trúc, Cảnh quan, Thiết kế
Bậc Đại học Cử nhân, Nghiên cứu Kiến trúc $49,800
Cử nhân, Nghiên cứu Thị giác $49,800
Bậc Sau Đại học Bằng Master Kiến trúc $43,930
Bằng Master Kiến trúc Cảnh quan $43,930
Bằng Master Thiết kế Đô thị $43,930
Bằng Master Thiết kế Y tế $43,930
Bằng Master Nghiên cứu Thị giác $34,270
Nghệ thuật và Khoa học
Bậc Đại học Cử nhân, Nghệ thuật và Khoa học $49,800
Bậc Sau Đại học Bằng Master Khoa học trong Quy hoạch $31,230
Bằng Master Kinh tế Tài chính $47,500
Bằng Master Chính sách Công $39,530
Bằng Master Quan hệ Công nghiệp và Nguồn Nhân lực (Hai năm) $35,000
Bằng Master Các vấn đề Toàn cầu $37,980
Bằng Master Khoa học trong Máy tính Áp dụng $31,730
Bằng Master Bảo hiểm Tài chính $49,610
Bằng Master Khoa học Môi trường $42,870
Bằng Master Kế toán Tài chính $34,560
Diploma Kế toán Điều tra và Pháp Y (Loại bỏ dần) $21,150
Bằng Master Kế toán Pháp y $27,530
Bằng Master Kế toán Chuyên nghiệp và Quản lý $54,740
Bằng Master Công nghệ Sinh học $44,940
Bằng Master Khoa học trong Truyền thông Y Sinh học $36,840
Bằng Master trong Quản lý Đổi mới $48,970
Bằng Master Quản lý Đổi mới Đô thị $32,390
Bằng Master Khoa học trong Quản lý Bền vững $32,390
Nha khoa
Bậc Đại học Nha khoa $86,760
Bậc Sau Đại học Sức khỏe Nha khoa Công cộng (Bằng Tiến sĩ Đào tạo Đặc biệt) $24,520
PhD with Special Training Chương trình Đào tạo Đặc biệt không được tài trợ $41,310
(M.Sc with Specialty Training – Non-MOH Funded) Bằng Master Khoa học Sức khỏe Nha khoa Công cộng không được tài trợ $28,410
Phẫu thuật Miệng và Hàm mặt $65,720
Bệnh lý và Thuốc trị Khoang Miệng $65,720
Các chương trình Master không được tài trợ khác $61,050
Lâm nghiệp
Bậc Sau Đại học Bằng Master Bảo tồn Rừng $33,110
Bằng Master Bảo tồn Rừng Toàn thời gian Kéo dài $20,198
Thông tin
Bậc Đại học Các phương tiện truyền thông Kỹ thuật số Tương tác – Cử nhân $49,800
Bậc Sau Đại học Bằng Master về Thông tin $35,000
Bằng Master về Nghiên cứu Bảo tàng $34,280
Diploma về Học tập Nâng cao trong Nghiên cứu Thông tin $35,000
Học tiến sĩ SGS Doctoral Stream $22,640
Giáo dục về Vật lý và Vận động học $34,180
Bậc Đại học Cử nhân $34,180
Bậc Sau Đại học Bằng Master Vận động học Chuyên nghiệp $31,230
Luật
Bậc Đại học Tiến sĩ Luật $49,270
Bậc Sau Đại học Bằng Master về Luật $38,410
Bằng Master về Chương trình Đào tạo Chuyên nghiệp Luật Toàn cầu $58,830
Bằng Master Nghiên cứu Luật $25,990
Tiến sĩ Khoa học Luật $22,640
Quản lý
 Bậc Sau Đại học Bằng Master Quản trị Kinh doanh, 2 năm $57,160
Bằng Master Quản trị Kinh doanh, 3 năm $38,870
Bằng Master Tài chính, 20 tháng $55,360
Bằng Master Quản trị Rủi ro Tài chính $61,880
Bằng Master Phân tích Quản lý $63,000
Học tiến sĩ SGS Doctoral Stream $22,640
Y tế
Bậc Đại học Bác sĩ Y khoa $78,670
Cử nhân, Khoa học Bức xạ $32,240
Bậc Sau Đại học Graduate Diploma về Khoa học Sức khỏe $28,410
Bằng Master Khoa học về Trị liệu Nghề nghiệp $31,230
Bằng Master Khoa học về Vật lý Trị liệu $31,230
Bằng Master Khoa học Sức khỏe – Bệnh lý Ngôn ngữ Nói $31,230
Bằng Master Khoa học Sức khỏe – Nghiên cứu Dịch $31,230
Bằng Master Khoa học Sức khỏe – Y học Gen $31,230
Bằng Master Khoa học Sức khỏe – Sinh lý học $31,230
Bằng Master Khoa học Sức khỏe – Khoa học Bức xạ Y tế, 2 năm $31,230
Bằng Master Khoa học Sức khỏe – Khoa học Bức xạ Y tế, 3 năm $21,340
Bằng Master Thông tin Sức khỏe $23,813
Bằng Master Khoa học về Sức khỏe Cộng đồng $31,230
Bằng Master Sức khỏe Cộng đồng $31,230
Bằng Master Khoa học, Truyền thông Y Sinh học $36,840
Bằng Master Quản lý Đổi mới $48,970
Học Tiến sĩ/Bác sĩ Y khoa Chương trình kết hợp $50,660
Âm nhạc
Bậc Đại học Cử nhân $34,180
Diploma trong Biểu diễn Opera $34,180
Bằng chứng nhận Advanced trong Biểu diễn $34,180
Bậc Sau Đại học Bằng Master Âm nhạc trong Biểu diễn $31,230
Bằng Tiến sĩ Âm nhạc Nghệ thuật Biểu diễn $22,640
Học tiến sĩ SGS Doctoral Stream $22,640
Điều dưỡng viên
Bậc Đại học Bằng Cử nhân Khoa học về Điều dưỡng viên $51,660
Bậc Sau Đại học Bằng Master Điều dưỡng viên $51,660
Chương trình Diploma Hành nghề Điều dưỡng viên Hậu Master (Bán thời gian) $20,540
Học Tiến sĩ $22,640
Các Cơ sở tại Ontario Nghiên cứu về Giáo dục
Bậc Đại học Bằng Chứng nhận – Giáo dục ở Người trưởng thành, Phí nửa khóa $561
Bằng Chứng nhận – Quản lý Trường học, Phí nửa khóa $5,133
Bằng Chứng nhận – Tính lãnh đạo trong Giáo dục đại học, Phí nửa khóa $5,133
Chương trình Giáo dục việc Giảng dạy Đồng thời (CTEP) (Loại bỏ dần) $42,870
Bậc Sau Đại học Bằng Master Giảng dạy Bậc Giáo dục Tiểu học và Phổ thông $34,220
Bằng Master Nghệ thuật trong Nghiên cứu và Giáo dục Trẻ nhỏ $34,220
Bằng Master Giáo dục $34,220
Bằng Tiến sĩ Giáo dục $33,110
Chương trình Trường học Thí nghiệm $23,056
Học Tiến sĩ và Master Doctoral Stream $22,640
Dược học
Bậc Đại học Tiến sĩ Dược $38,760
Tiến sĩ Dược trong Chương trình Dược sĩ, Bán thời gian, Phí nửa khóa $4,698.17
Bậc Sau Đại học Tiến sĩ và Master Doctoral Stream $22,640
Công tác Xã hội
Bậc Sau Đại học Bằng Master Công tác Xã hội $28,320
Văn bằng Nâng cao trong Quản trị Dịch vụ Xã hội (Loại bỏ dần) $23,670
Học Tiến sĩ $22,640
Trường Thần học Toronto
Bậc Đại học (TST – Chương trình Liên kết) Chương trình Lấy bằng Cơ bản, Phí nửa khóa $2,250
Bậc Sau Đại học (TST – Chương trình Liên kết) Tiến sĩ Triết học $22,640
Bằng Master Nghệ thuật trong Nghiên cứu Triết học
Tiến sĩ Bộ $14,070
Master Triết học, Phí nửa khóa $3,396

Trên đây là danh sách các chương trình đào tạo và mức học phí tương ứng của University of Toronto. Hi vọng các bạn đã nghiên cứu để có sự lựa chọn chính xác cho bản thân.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *