Trường Cao đẳng Lasalle – Danh sách Chương trình học và Học phí

Trường Cao đẳng Lasalle là lựa chọn uy tín dành cho bạn nào đang có ý định tới học tập tại tỉnh Quebec của Canada. Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cụ thể về Danh sách các chương trình học và Mức học phí tương ứng của trường nhé! Bài viết tham khảo: […]

Trường Cao đẳng Lasalle là lựa chọn uy tín dành cho bạn nào đang có ý định tới học tập tại tỉnh Quebec của Canada. Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cụ thể về Danh sách các chương trình học và Mức học phí tương ứng của trường nhé!

Bài viết tham khảo:

Trường Cao đẳng Lasalle College có 5 trường thành phần chính cùng hơn 60 chương trình học

Trường Cao đẳng Lasalle College có 5 trường thành phần chính cùng hơn 60 chương trình học

Trường Cao đẳng Lasalle là cơ sở đào tạo song ngữ nằm tại thành phố Montreal của tỉnh Quebec. Thành lập từ năm 1959, cho đến nay trường đang đào tạo cho khoảng 25,000 sinh viên đến từ khắp nơi trên thế giới, trong đó số lượng du học sinh quốc tế chiếm đến 20% tổng số học viên của trường.

Trường có tổng số 23 campus nằm tại 9 quốc gia trên thế giới. Tại Canada, trường có 2 campus chính nằm tại Montreal (thuộc Quebec) và Vancouver (thuộc British Columbia). Để tìm hiểu thêm thông tin về trường Cao đẳng Lasalle, các bạn hãy đón đọc trong bài viết tiếp theo nha!

Trước khi đi sâu vào đọc các chương trình học của trường Cao đẳng Lasalle, các bạn cần biết thông tin sau:

Vì Lasalle College nằm trong hệ thống giáo dục của tỉnh Quebec, vì vậy sinh viên tốt nghiệp từ trường sẽ nhận một trong ba loại diploma sau:

  • Pre-university and technical programs – DEC: Đây là diploma thuộc cấp độ nghiên cứu cao đẳng, giúp sinh viên cầm bằng có thể chuyển tiếp lên học đại học hoặc gia nhập vào thị trường lao động
  • Continuing education and technical programs – AEC: Chứng nhận dành cho việc hoàn tất bậc Cao đẳng, có tác dụng định hướng sự nghiệp của một cá nhân và cho phép rèn luyện đủ kỹ năng cần có trong thị trường lao động
  • Vocational training – DVS: Bằng diploma chứng nhận hoàn tất bậc cao đẳng và chuẩn bị cho sinh viên có khả năng đi xin việc ngay sau khi ra trường.

Phần A: Danh sách các chương trình học của trường Cao đẳng Lasalle

1. AEC – Business

STT

Tên Tiếng Anh

Tên Tiếng Việt

1 Media Strategies and Advertising | AEC Chiến lược Phương tiện Truyền thông và Quảng cáo
2 Residential Real Estate Broker | AEC Môi giới Bất động sản Nhà ở
3 International Commerce Import-Export (FITT) | AEC Xuất nhập khẩu Thương mại Quốc tế
4 Immigration Consultant | AEC Tư vấn Nhập cư
5 Operations and Production Management | AEC Quản lý Sản xuất và Vận hành
6 SME Accounting | AEC Kế toán trong Doanh nghiệp vừa và nhỏ
7 Transportation Logistics | AEC Vận chuyển trong Chuỗi cung ứng
8 Business Management | AEC Quản lý Kinh doanh
9 Accounting and Management Technology | AEC Công nghệ Quản lý và Kế toán
10 Project Management | AEC Quản lý Dự án
11 Event Planning and Management | AEC | Online Quản lý và Tổ chức Sự kiện
12 E-business | AEC | Online Kinh doanh Điện tử
13 Administrative Assistant | AEC | Online Trợ lý Quản trị
14 Managing Senior – Citizen Homes | AEC Quản lý Cấp cao – Nhà công dân

2. AEC – Early Childhood Education

STT

Tên Tiếng Anh

Tên Tiếng Việt

1 Early Childhood Education | AE Giáo dục Trẻ em từ nhỏ

3. AEC – Fashion, Arts & Design

STT

Tên Tiếng Anh

Tên Tiếng Việt

1 Event Planning Tổ chức Sự kiện
2 Media Strategies and Advertising Quảng cáo và Chiến lược Phương tiện Truyền thông
3 Technical Clothing Designer Kỹ thuật Thiết kế Trang phục
4 Fashion Marketing Marketing Thời trang
5 Fashion Design Thiết kế Thời trang
6 Fashion Styling Tạo mẫu Thời trang
7 Fashion Marketing – Buyer’s Prole Marketing Thời trang – Quyền của người Tiêu dùng
8 Infographic Design Thiết kế Đồ họa Thông tin
9 Interior Design Thiết kế Nội thất

4. AEC – Technologies

STT

Tên Tiếng Anh

Tên Tiếng Việt

1 Mobile and Web Application Development for Mobile Devices in Information Technology Phát triển Ứng dụng Web và Điện thoại cho các Thiết bị Di động trong Công nghệ Thông tin
2 Network Management (CISCO and MICROSOFT) Quản lý Mạng (CISCO và MICROSOFT)
3 Cisco Network Management Quản lý Mạng Cisco
4 Information Technology Programmer-Analyst Nhà Lập trình – Phân tích Công nghệ Thông tin
5 Video Game 3D Modeling Tạo mẫu 3D trong Trò chơi điện tử
6 Multimedia Integration Tích hợp Đa phương tiện
7 Infographic Design Thiết kế Đồ họa Thông tin

5. DEC – Business & Technologies

STT

Tên Tiếng Anh

Tên Tiếng Việt

1 Business Management Quản lý Kinh doanh
2 Accounting and Management Technology Công nghệ Quản lý và Kế toán
3 Computer Science Technology – Programming Công nghệ Khoa học Máy tính – Lập trình
4 Computer Science Technology – Network and Security Management Công nghệ Khoa học Máy tính – Quản lý Bảo mật và Mạng lưới
5 Computer Science Technology – Video Game Programming Công nghệ Khoa học Máy tính – Lập trình Video Game

6. DEC – Fashion, Arts & Design

STT

Tên Tiếng Anh

Tên Tiếng Việt

1 Fashion Design Thiết kế Thời trang
2 Fashion Design | Footwear and Accessory Thiết kế Thời trang | Giày dép và Phụ kiện
3 Fashion Design | Costume for Cinema and Television Thiết kế Thời trang | Phục trang cho phim chiếu rạp và chương trình TV
4 Fashion Marketing Marketing Thời trang
5 Business Management – Creative Industries Management Quản lý Kinh doanh – Quản lý Nền công nghiệp Sáng tạo
6 Arts, Literature and Communication – Arts and Design Option Nghệ thuật, Văn học và Truyền thông – Chuyên về Nghệ thuật và Thiết kế
7 Arts, Literature and Communication – Culture and Media Option Nghệ thuật, Văn học và Truyền thông – Chuyên về Văn hóa và Phương tiện Truyền thông
8 Hairdressing Tạo mẫu tóc
9 Aesthetic Thẩm mỹ
10 Computer Graphics Đồ họa Máy tính

7. DEC – Hotel Management & Tourism

STT

Tên Tiếng Anh

Tên Tiếng Việt

1 Hotel Management Technique Kỹ thuật Quản lý Khách sạn
2 Food Service Management Quản lý Dịch vụ Đồ ăn
3 Tourism Techniques, Specialization in Development and Promotion of Travel Products Kỹ thuật Du lịch, Chuyên môn về Khuyến khích và Phát triển các sản phẩm Du lịch

8. DEC – Social Sciences & Education

STT

Tên Tiếng Anh

Tên Tiếng Việt

1 Social Sciences: Civilization and Citizenship Khoa học Xã hội: Nền văn minh và Công dân
2 Social Sciences: International Studies Khoa học Xã hội: Nghiên cứu Quốc tế
3 Social Sciences: Individual and Society Khoa học Xã hội: Cá nhân và Xã hội
4 Early Childhood Education Giáo dục Trẻ từ nhỏ
5 Special Care Counselling Tư vấn Chăm sóc Đặc biệt

9. DEP – Professional Cooking

STT

Tên Tiếng Anh

Tên Tiếng Việt

1 Professional Cooking | DEP Nấu ăn Chuyên nghiệp

10. ASP – Market-Fresh Cooking

STT

Tên Tiếng Anh

Tên Tiếng Việt

1 Market-Fresh Cooking | ASP Nấu ăn Thực phẩm tươi sống từ Chợ

Phần B: Học phí của trường Cao đẳng Lasalle

1. Học phí đối với các chương trình học trực tiếp tại trường

Các bạn lưu ý, đây là mức học phí cho toàn bộ chương trình học, không phải học phí năm.

TOTAL TUITION PER PROGRAM **

Domestic

International

Bachelor of Science*
Game Programming (180 credits) $76,500 $99,000
Bachelor of Design*
Graphic Design (180 credits) $76,500 $99,000
Fashion Design (180 credits) $79,740 $99,000
Bachelor of Applied Design *
Interior Design (180 credits) $79,740 $99,000
Advanced Diploma
Culinary Arts & Restaurant Ownership (90 credits) $38,250 $49,500
Diploma
3D Modeling for Animation & Games (105 credits) $44,625 $57,750
Animation Art & Design (105 credits) $44,625 $57,750
Baking & Pastry Arts (60 credits) $25,500 $33,000
Culinary Arts (60 credits) $25,500 $33,000
Culinary Arts & Restaurant Ownership (90 credits) $38,250 $49,500
Digital Film & Video (90 credits) $38,250 $49,500
Digital Photography (60 credits) $25,500 $33,000
Entrepreneurship & Restaurant Ownership (30 credits) $12,750 $16,500
Fashion Design (90 credits) $39,870 $49,500
Fashion Marketing (90 credits) $38,250 $49,500
Game Art & Design (105 credits) $46,515 $57,750
Graphic Design & Foundation for Design (90 credits) $38,250 $49,500
Hospitality & Restaurant Business Management (60 credits) $25,500 $33,000
Interior Design (90 credits) $39,870 $49,500
Jewellery Design (900 hours) $16,900 $17,820
Professional Recording Arts (90 credits) $38,520 $49,500
Professional Recording Arts (LIPA) (110 credits) $47,080 $60,500
VFX for Film & Television (105 credits) $44,625 $57,750
Visual & Game Programming (90 credits) $38,250 $49,500
Certificate
Baking & Pastry Arts Level 1 Certificate (30 credits) $12,750 $16,500
Culinary Arts Level 1 Certificate (30 credits) $12,750 $16,500

Các loại phí apply khác có thể kế đến là:

  • Application Fee: $50 CAD
  • Assessment Fee: $100 CAD

Mức phí “Student Quarterly Fee” sẽ được áp dụng đối với tất cả các chương trình, bao gồm các loại phí như: Student Activity Fee, Career Services, Learning Resources, Technology, Lab Maintainance, Housing Assistance, Student Clubs, Part-time Employment Assistance và nhiều loại phí hỗ trợ khác.

Đối với du học sinh theo học ngành Ẩm thực (Culinary Program), mức phí “Student Quarterly Fee” còn bao gồm cả chi phí cho nguyên liệu nấu ăn và khu vực nấu ăn, dùng bữa. Sẽ có một số phí phát sinh mà các bạn sẽ phải thu thêm trong quá trình học. Phí này không có khả năng hoàn lại một khi bạn đã bắt đầu học. Sinh viên khoa Ẩm thực nếu đang ký ít hơn 6 tín chỉ/kì học thì sẽ được giảm $300 CAD đối với Quarterly Fee. Sinh viên học online không cần phải đóng mức phí này.

  • Quarterly Fee đối với sinh viên khoa Ẩm thực: $525 CAD
  • Quarterly Fee đối với sinh viên của các khoa còn lại: $215 CAD

2. Học phí đối với các chương trình học online

STT

TOTAL TUITION PER ONLINE PROGRAM**

International

1 3D Modeling for Video Games $19,176
2 Interior Design $18,108
3 Fashion Marketing – Buyer’s Profile $17,276
4 Graphic Design – Branding $17,784
5 Event Planning and Management $20,272
6 Administrative Assistant $16,008
7 Fashion Styling $18,404
8 E-Business $14,172

Các loại phụ phí khác dành cho sinh viên học các chương trình online:

  • Admin Fee: $180 CAD
  • Registration Fee: $50 CAD
  • Assessment Fee: $100 CAD

Để tìm hiểu thêm thông tin về trường Cao đẳng Lasalle, các bạn có thể tìm đọc trong các bài viết tiếp theo!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *