Northern Lights College | Danh sách tất cả các chương trình học

Northern Lights College được thành lập vào năm 1975 với trụ sở chính được đặt tại khu vực Dawson Creek, tỉnh British Columbia, Canada. Trường là một thành viên của British Columbia Colleges (một hiệp hộp bao gồm 11 trường Cao đẳng trực thuộc tỉnh), có lợi thế của một cơ sở giáo dục lâu […]

Northern Lights College được thành lập vào năm 1975 với trụ sở chính được đặt tại khu vực Dawson Creek, tỉnh British Columbia, Canada. Trường là một thành viên của British Columbia Colleges (một hiệp hộp bao gồm 11 trường Cao đẳng trực thuộc tỉnh), có lợi thế của một cơ sở giáo dục lâu đời và hiểu rõ nhu cầu đào tạo của địa phương mình.

Bài viết tham khảo:

Sau đây là Danh sách Chương trình học của Northern Lights College

Khuôn viên Trường Cao đẳng Northern Lights College

Khuôn viên Trường Cao đẳng Northern Lights College

STT

Tên chương trình học

Phân loại

1 Giáo dục  Cơ bản dành cho Người trưởng thành Career & College Prep
2 Kĩ thuật viên Bảo trì Máy bay – Đào tạo cơ bản Trades/Apprenticeship
3 Kĩ sư Bảo trì Máy bay – Đào tạo theo kiểu Trades/Apprenticeship
4 Hiệp hội đường cao tốc Alaska về Giáo dục Giáo viên (AHCOTE) Academic
5 Công nghệ Kinh doanh Ứng dụng Vocational/Career Technical
6 Diploma Khảo cổ Academic
7 Hiệp hội Nghệ thuật Degree Academic
8 Hiệp hội Nghệ thuật Degree – AHCOTE Academic
9 Hiệp hội Khoa học Degree Academic
10 Kĩ thuật viên Dịch vụ Xe Ô tô – Nền tảng Trades/Apprenticeship
11 Kĩ thuật viên Dịch vụ Xe Ô tô – Thực tập sinh Trades/Apprenticeship
12 Khóa Tốt nghiệp Trung học phổ thông cho Người trưởng thành BC Career & College Prep
13 Bảo trì Tòa nhà Trades/Apprenticeship
14 Quản trị kinh doanh (Advanced Certificate về Quản lý) Academic
15 Quản trị Kinh doanh (Certificate) Academic
16 Quản trị Kinh doanh (Diploma) Academic
17 Trợ lý Điều hành Quản trị Kinh doanh (Diploma) Academic
18 Quản trị Kinh doanh (Post Degree Diploma) Academic
19 Quản trị Kinh doanh (Post Degree Diploma) – Chuyên môn về Quản trị Sức khỏe Academic
20 Quản trị Kinh doanh (Post Degree Diploma) – Chuyên môn về Công nghệ Thông tin Academic
21 Dự bị Cao đẳng và Học nghề Career & College Prep
22 Thợ mộc – Học nghề Trades/Apprenticeship
23 Thợ mộc – Nền tảng (Nâng cao) Trades/Apprenticeship
24 Tội phạm học – Certificate Academic
25 Tội phạm học – Diploma Academic
26 Giáo dục và Chăm sóc Trẻ em Từ sớm Academic
27 Trợ lý Giáo dục – Certificate Academic
28 Trợ lý Giáo dục – Diploma Academic
29 Thợ điện – Thực tập sinh Trades/Apprenticeship
30 Thợ điện – Nền tảng Trades/Apprenticeship
31 Kĩ thuật – Certificate Academic
32 Nghiên cứu Kĩ thuật – Certificate Academic
33 Học Tiếng Anh  – ESL ESL
34 Chuyên gia Thẩm mỹ và Chăm sóc móng Trades/Apprenticeship
35 Học viên Tài nguyên Gia đình (Advanced Certificate) Academic
36 Nghệ thuật và Khoa học Nói chung – Certificate Academic
37 Tạo mẫu tóc Trades/Apprenticeship
38 Trợ lý Chăm sóc Sức khỏe Vocational/Career Technical
39 Học nghề Cơ khí Hạng nặng – Thực tập sinh Trades/Apprenticeship
40 Học nghề Cơ khí Hạng nặng – Nền tảng Trades/Apprenticeship
41 Nhân văn – Certificate Academic
42 Nhân viên Dịch vụ Người bản địa – Certificate Academic
43 Cơ khí về Công cụ ngành Công nghiệp – Thực tập sinh Trades/Apprenticeship
44 Cơ khí về Công cụ ngành Công nghiệp – Nền tảng Trades/Apprenticeship
45 Giáo dục và Đào tạo trong Công việc Job Education & Training
46 Tài nguyên Đất và Nước (Diploma) Academic
47 Thợ lắp ráp (Cơ khí Công nghiệp) – Đào tạo Thực tập sinh Trades/Apprenticeship
48 Thợ lắp ráp (Cơ khí Công nghiệp) – Nền tảng Nâng cao Trades/Apprenticeship
49 Vận hành trong Lĩnh vực Dầu và Gas Trades/Apprenticeship
50 Thợ ống nước – Thực tập sinh Trades/Apprenticeship
51 Thợ ống nước – Nền tảng Level 1 (Nâng cao) Trades/Apprenticeship
52 Thợ ống nước – Nền tảng Level 2 (Nâng cao) Trades/Apprenticeship
53 Xử lý Khí Gas và Kĩ thuật Năng lượng Trades/Apprenticeship
54 Điều dưỡng viên Thực tập Practical Nursing Diploma
55 Tiền khóa Giáo dục – Certificate Academic
56 Kĩ năng Cần thiết tại Nơi làm việc Pre-Employment Vocational/Career Technical
57 Tiền khóa Y tế – Certificate Academic
58 Đầu bếp Chuyên nghiệp 1 (Institutional Entry) Trades/Apprenticeship
59 Đầu bếp Chuyên nghiệp 2 (Institutional Entry) Trades/Apprenticeship
60 Đầu bếp Chuyên nghiệp 3 (Entry thẳng) Trades/Apprenticeship
61 Khoa học Xã hội – Certificate Academic
62 Nhân viên Dịch vụ Xã hội – Diploma Academic

Tại Cơ sở giáo dục Khoa học và Nghệ thuật của Northern Lights College, trường có phân loại riêng các chương trình sau:

STT

Trường Đại học Khoa học và Nghệ thuật

Phân loại

1 Nghệ thuật – Certificate Academic
2 Tội phạm học – Certificate Academic
3 Kĩ thuật – Certificate Academic
4 Nghiên cứu Kĩ thuật – Certificate Academic
5 Khoa học và Nghệ thuật Nói chung – Certificate Academic
6 Nhân văn – Certificate Academic
7 Nhân viên Dịch vụ Người bản địa – Certificate Academic
8 Tiền khóa Giáo dục – Certificate Academic
9 Tiền khóa Y tế – Certificate Academic
10 Khoa học Xã hội – Certificate Academic
11 Liên hiệp Nghệ thuật – Degree Academic
12 Liên hiệp Nghệ thuật – AHCOTE – Degree Academic
13 Liên hiệp Khoa học – Degree Academic
14 Khảo cổ học – Diploma Academic
15 Tội phạm học – Diploma Academic
16 Khóa học Online Academic
17 Thợ hàn – Nền tảng Trades/Apprenticeship
18 Thợ hàn – Thực tập sinh Trades/Apprenticeship
19 Kĩ thuật viên Bảo trì Tua-bin Gió Trades/Apprenticeship
20 Đào tạo Nguồn Nhân lực
21 Học nghề Khám phá Giới trẻ (Sampler) Trades/Apprenticeship

Trên đây là Danh sách chương trình học của Northern Lights College. Hãy đón đọc bài viết sau để biết Mức học phí tại ngôi trường Cao đẳng này bạn nhé. Thông tin này có thể làm bạn bất ngờ đấy 😉

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *