Danh sách Các chương trình học và Học phí trường Đại học York

Trường Đại học York (Tên Tiếng Anh là York University) là một trong những trường Đại học công lập chất lượng nằm tại Toronto, Canada. Các bạn hãy cùng khám phá xem nếu học ở ngôi trường này thì các bạn có thể tiếp cận được với những chương trình học nào và với mức […]

Trường Đại học York (Tên Tiếng Anh là York University) là một trong những trường Đại học công lập chất lượng nằm tại Toronto, Canada. Các bạn hãy cùng khám phá xem nếu học ở ngôi trường này thì các bạn có thể tiếp cận được với những chương trình học nào và với mức học phí là bao nhiêu nhé!

Bài viết tham khảo:

1. Danh sách các chương trình học của trường Đại học York

Life Sciences Building - Một trong những tòa nhà có kiến trúc ấn tượng nhất của Đại học York

Life Sciences Building – Một trong những tòa nhà có kiến trúc ấn tượng nhất của Đại học York

Sau đây là Danh sách các chương trình học tại trường Đại học York (bậc Đại học). Nếu các bạn muốn xem bảng ước lượng tổng chi phí một năm khi theo học tại York University, hãy kéo xuống xem mục 2 nhé!

STT

Tên Tiếng Việt

Tên nguyên bản

Loại bằng

1 Kế toán Accounting Certificate
2 Khoa học Tính toán Bảo hiểm Actuarial Science BA
3 Nhân chủng học Anthropology BA hoặc iBA
4 Nghiên cứu chống lại nạn phân biệt chủng tộc và Thực hành Anti-Racist Research & Practice Certificate
5 Toán học Ứng dụng Applied Mathematics BA hoặc BSc
6 Lịch sử Nghệ thuật Art History BA
7 Trị liệu Thể thao Athletic Therapy Certificate
8 Bằng Cử nhân Giáo dục Bachelor of Education BEd
9 Bằng Cử nhân Giáo dục (Tiếng Pháp) Bachelor of Education (French) BEd
10 Sinh hóa Biochemistry BSc
11 Sinh học Biology BSc hoặc iBSc
12 Sinh học (Tiếng Pháp) Biology / Biologie BSc hoặc iBSc
13 Khoa học Y Sinh Biomedical Science BSc hoặc iBSc
14 Vật lý Sinh học Biophysics BSc
15 Công nghệ Sinh học Biotechnology BSc
16 Kinh doanh và Xã hội Business & Society BA
17 Quản trị Kinh doanh Business Administration BBA hoặc iBBA
18 Kinh tế Kinh doanh Business Economics BA
19 Kinh tế Kinh doanh (Tiếng Pháp) Business Economics / Économie et commerce BA hoặc iBA
20 Kinh doanh tại Canada cho các chuyên gia được giáo dục quốc tế Canadian Business for Internationally Educated Professionals Certificate
21 Nghiên cứu Canada (Tiếng Pháp) Canadian Studies / Études canadiennes BA hoặc iBA
22 Hóa học Chemistry BSc
23 Trẻ em, Thời thơ ấu và Niên thiếu Children, Childhood and Youth BA
24 Nghiên cứu về Phim ảnh và Phương tiện Truyền thông Cinema & Media Studies BA
25 Kĩ thuật Dân dụng Civil Engineering BEng
26 Cổ điển/Nghiên cứu Cổ điển Classical Studies/Classics BA
27 Khoa học Nhận thức Cognitive Science BA
28 Thương mại Commerce BCom
29 Nghiên cứu Truyền thông Communication Studies BA hoặc iBA
30 Truyền thông Communications BA hoặc iBA
31 Thực hành Nghệ thuật Cộng đồng Community Arts Practice Certificate
32 Toán học Máy tính Computational Mathematics BSc
33 Kĩ thuật Máy tính Computer Engineering BEng
34 Khoa học Máy tính Computer Science BA, iBA, BSc hoặc iBSc
35 Bảo mật Máy tính Computer Security BA hoặc BSc
36 Viết Sáng tạo Creative Writing BA
37 Tội phạm học Criminology BA
38 Thực tiễn Nghệ thuật và Văn hóa dành cho Công lý Xã hội và Môi trường Cultural and Artistic Practice for Environmental and Social Justice (CAP) Certificate
39 Văn hóa và Diễn đạt Culture & Expression BA
40 Khiêu vũ/Nhảy Dance BFA
41 Thiết kế Design BDes
42 Phương tiện Truyền thống Kĩ thuật số Digital Media BA
43 Quản lý Thiên tai và các trường hợp Khẩn cấp Disaster & Emergency Management BDEM
44 Kỷ luật trong Giảng dạy Tiếng Anh như Ngôn ngữ Quốc tế Discipline of Teaching English as an International Language (D-TEIL) Certificate
45 Nghiên cứu Kịch (Tiếng Pháp) Drama Studies/ Études d’art dramatique BA hoặc iBA
46 Khoa học Trái Đất và Khí quyển Earth & Atmospheric Science BSc
47 Nghiên cứu Đông Á East Asian Studies BA
48 Kinh tế Economics BA
49 Kinh tế (Tiếng Pháp) Economics / Science économique BA hoặc iBA
50 Quản lý Hệ Sinh thái Ecosystem Management BES hoặc Joint Program
51 Giáo dục Education BEd
52 Nghiên cứu Giáo dục Educational Studies BA
53 Kĩ thuật Điện Electrical Engineering BEng
54 Quản lý các trường hợp Khẩn cấp Emergency Management Certificate
55 Nghiên cứu Phát triển Quốc tế và Kĩ thuật Engineering & International Development Studies BA hoặc Beng
56 Tiếng Anh English BA
57 Tiếng Anh & Viết Chuyên nghiệp English & Professional Writing BA
58 Nghiên cứu Tiếng Anh (Tiếng Pháp) English Studies / Études anglaises BA hoặc iBA
59 Sinh học Môi trường Environmental Biology BSc
60 Quản lý và Công nghệ Môi trường Environmental Management & Technology – York/Seneca Dual Credential Program Chương trình tín chỉ song song giữa Seneca và York hoặc BES
61 Khoa học Môi trường Environmental Science BSc
62 Nghiên cứu Môi trường Environmental Studies
63 Sản xuất phim Film Production BFA
64 Kinh tế Kinh doanh và Tài chính Financial & Business Economics BA
65 Lập kế hoạch Tài chính Financial Planning Certificate
66 Nghiên cứu Tiếng Pháp French Studies BA hoặc iBA
67 Nghiên cứu Tiếng Pháp (Tiếng Pháp) French Studies / Études françaises BA hoặc iBA
68 Nghiên cứu về Phụ nữ và Giới tính Gender & Women’s Studies Certificate
69 Nghiên cứu về Phụ nữ và Giới tính Gender & Women’s Studies BA
70 Nghiên cứu về Phụ nữ và Giới tính (Tiếng Pháp) Gender & Women’s Studies / Études des femmes et de genre BA hoặc iBA
71 Nghiên cứu về Phụ nữ và Giới tính: Nâng cao Gender & Women’s Studies: Advanced Certificate
72 Hệ thống Thông tin Địa lý và Viễn thám Geographic Information Systems & Remote Sensing Certificate
73 Địa lý Geography BA, iBA hoặc BSc
74 Nghiên cứu Đô thị và Địa lý Geography & Urban Studies BA
75 Kỹ thuật Địa chất Geomatics Engineering BEng
76 Nghiên cứu Tiếng Đức German Studies BA hoặc iBA
77 Sức khỏe Toàn cầu Global Health BA hoặc BSc
78 Nghiên cứu Chính trị Toàn cầu Global Political Studies BA
79 Sức khỏe và Xã hội Health & Society BA
80 Thông tin Sức khỏe Health Informatics Certificate
81 Quản lý Tài chính Dịch vụ Sức khỏe Health Services Financial Management Certificate
82 Nghiên cứu Sức khỏe Health Studies BHS
83 Nghiên cứu về Hebrew và Người Do Thái: Nâng cao Hebrew & Jewish Studies: Advanced Certificate
84 Nghiên cứu Hy Lạp Hellenic Studies BA
85 Lịch sử History BA hoặc iBA
86 Lịch sử (Tiếng Pháp) History / Histoire BA hoặc iBA
87 Khoa học Tích hợp Danh dự Honours Integrated Science BSc
88 Quản lý Nguồn Nhân lực Human Resources Management Certificate
89 Quản lý Nguồn Nhân lực Human Resources Management BHRM
90 Quản lý Nguồn Nhân lực dành cho Chuyên gia được Giáo dục Quốc tế Human Resources Management for Internationally Educated Professionals Certificate
91 Nghiên cứu về Sự bình đẳng và Nhân quyền Human Rights & Equity Studies BA
92 Nhân văn Humanities MA hoặc PhD
93 Nghiên cứu Bản địa Indigenous Studies Certificate hoặc BA
94 Nghiên cứu Chuyên biệt Individualized Studies BA
95 Công nghệ Thông tin Information Technology BA hoặc BCom
96 Kiểm toán và Đảm bảo trong Công nghệ Thông tin Information Technology Auditing & Assurance Certificate
97 Công nghệ Thông tin dành cho Chuyên gia được Giáo dục Quốc tế Information Technology for Internationally Educated Professionals Certificate
98 Liên ngành Khoa học Xã hội Interdisciplinary Social Science BA
99 Liên Phương tiện Thông tin Intermedia BFA
100 Phát triển Quốc tế International Development BES hoặc Joint Program
101 Nghiên cứu Phát triển Quốc tế International Development Studies BA
102 Nghiên cứu Quốc tế và Quản trị Kinh doanh (Tiếng Pháp) International Studies & Business Administration / Études internationales et administration des affaires iBA/BBA hoặc Joint Program
103 Nghiên cứu Quốc tế (Tiếng Pháp) International Studies / Études internationales BA hoặc iBA
104 Quản lý Đầu tư Investment Management Certificate
105 Nghiên cứu Tiếng Ý Italian Studies BA hoặc iBA
106 Nghiên cứu Do Thái Jewish Studies BA
107 Vận động học và Khoa học Sức khỏe Kinesiology & Health Science BA hoặc BSc
108 Hiệu quả trong Ngôn ngữ Language Proficiency Certificate
109 Luật pháp và Suy nghĩ trong Xã hội (Tiếng Pháp) Law & Social Thought / Droit et pensée sociale Certificate
110 Luật pháp và Xã hội Law & Society Certificate hoặc BA
111 Luật – Juris Doctor Law – Juris Doctor JD
112 Ngôn ngữ học Linguistics BA
113 Ngôn ngữ học và Nghiên cứu Ngôn ngữ (Tiếng Pháp) Linguistics & Language Studies / Linguistique et sciences du langage BA hoặc iBA
114 Chuỗi Cung ứng Logistics Certificate
115 Quản lý Management Certificate
116 Marketing Marketing Certificate
117 Sinh toán Mathematical Biology BSc
118 Toán học Mathematics BA hoặc BSc
119 Toán học (Tiếng Pháp) Mathematics / Mathématiques BA hoặc iBA
120 Toán học cho Giáo dục Mathematics for Education BA hoặc BSc
121 Kĩ thuật Cơ khí Mechanical Engineering BEng
122 Nghệ thuật Truyền thông Media Arts BFA
123 Khí tượng học Meteorology Certificate
124 Âm nhạc Music BA hoặc BFA
125 Điều dưỡng Nursing BScN
126 Điều dưỡng: Hợp tác giữa York-Seneca-Georgian Nursing: Collaborative (York-Seneca-Georgian) BScN
127 Điều dưỡng: Post-RN dành cho Điều dưỡng viên được Giáo dục Quốc tế Nursing: Post-RN for Internationally Educated Nurses BScN
128 Triết học Philosophy BA
129 Triết học (Tiếng Pháp) Philosophy / Philosophie BA hoặc iBA
130 Vật lý và Vũ trụ học Physics & Astronomy BSc
131 Khoa học Chính trị Political Science BA hoặc iBA
132 Khoa học Chính trị (Tiếng Pháp) Political Science / Science politique BA hoặc iBA
133 Nghiên cứu Luso-Brazil và Bồ Đào Nha Portuguese & Luso-Brazilian Studies BA
134 Viết Chuyên nghiệp Professional Writing BA
135 Tâm lý học Psychology BA hoặc BSc
136 Tâm lý học (Tiếng Pháp) Psychology/Psychologie (Glendon) BA, iBA, BSc hoặc iBSc
137 Quản trị Công chúng Public Administration BPA
138 Quản trị Công chúng và Luật Public Administration & Law Certificate
139 Phân tích Chính sách Công Public Policy Analysis Certificate
140 Bất động sản Real Estate Certificate
141 Viết Chuyên nghiệp (Tiếng Pháp) Rédaction professionnelle Certificate
142 Nghiên cứu về Dân nhập cư và Dân tị nạn (Tiếng Pháp) Refugee & Migration Studies / Études sur la migration et sur les réfugiés Certificate
143 Dịch vụ Phục hồi Chức năng Rehabilitation Services Joint Program hoặc Certificate
144 Nghiên cứu Tôn giáo Religious Studies
145 Viết Kịch bản Screenwriting BFA
146 Nghiên cứu Xu hướng Tình dục Sexuality Studies BA hoặc iBA
147 Nghiên cứu Xu hướng Tình dục (Tiếng Pháp) Sexuality Studies / Études sur la sexualité Certificate, BA hoặc iBA
148 Công tác Xã hội Social Work BSW
149 Xã hội học Sociology BA
150 Xã hội học (Tiếng Pháp) Sociology / Sociologie BA hoặc iBA
151 Kĩ sư Phần mềm Software Engineering
152 Nghiên cứu Nam Á South Asian Studies Certificate
153 Kĩ thuật Không gian Space Engineering BEng
154 Tiếng Tây Ban Nha Spanish BA
155 Tiếng Tây Ban Nha (Nghiên cứu Hispanic) (Tiếng Pháp) Spanish (Hispanic Studies) / Études hispaniques BA hoặc iBA
156 Dịch thuật Tiếng Tây Ban Nha – Tiếng Anh (Tiếng Pháp) Spanish-English Translation / Traducción ingles-español Certificate
157 Thống kê Statistic BA hoặc BSc
158 Năng lượng Bền vững Sustainable Energy Certificate
159 Giảng dạy Tiếng Anh cho người nói Ngoại ngữ khác Teaching English to Speakers of Other Languages (TESOL) Certificate
160 Kĩ thuật và Truyền thông Chuyên nghiệp Technical & Professional Communication Certificate
161 Nhà hát kịch Theatre
162 Dịch thuật (Tiếng Pháp) Translation / Traduction BA hoặc iBA
163 Chuyên ngành Không rõ ràng Undecided Major BA hoặc BSc
164 Chuyên ngành Không rõ ràng (Tiếng Pháp) Undecided Major / Majeure non déterminée BA hoặc BSc
165 Sinh thái Đô thị Urban Ecologies Certificate
166 Nghiên cứu Đô thị Urban Studies Certificate, BA hoặc iBA
167 Đô thị Bền vững Urban Sustainability – York/Seneca Joint Program BES hoặc Joint Program
168 Nghệ thuật Thị giác Visual Arts BFA
169 Nghiên cứu về Người lao động và Công việc Work & Labour Studies BA

2. Học phí trường Đại học York

Để học tại trường Đại học York, trong một năm các bạn sẽ phải chi ra xấp xỉ $42,155 CAD/năm (tương đương với khoảng 740 triệu đồng). Hãy xem chi tiết các khoản chi tiêu dưới đây nhé:

Danh mục các chi phí

Sinh viên quốc tế

Học phí full-time (5 course) + phụ phí bắt buộc $26,975 CAD/năm
Tiền mua sách và dụng cụ học tập (ước lượng) $1,000 – $1,500 CAD/năm
Ký túc xá (phòng đôi) $5,713 CAD/năm
Ăn uống (là bắt buộc nếu sống trong ký túc xá) $3,250 CAD, $3,700 CAD, $4,150 CAD hoặc $4,600 CAD/năm
Chi phí sinh hoạt cá nhân khi sống ở campus (giải trí và các chi phí khác) $2,500 CAD/năm
Sống ngoài campus (tiền thuê nhà, tiện ích, ăn uống) $11,000 CAD/năm
Chi phí sinh hoạt cá nhân khi sống ngoài campus (giải trí, di chuyển) $3,300 CAD/năm
Chi phí bảo hiểm và chăm sóc nha khoa $867 CAD/năm (Bảo hiểm UHIP và YFS)

Mình sẽ cung cấp thông tin chi tiết về trường Đại học York trong các bài viết sau. Các bạn nhớ đón đọc nha!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *