Chương trình học và Học phí Trường Cao đẳng Centennial

Trường Cao đẳng Centennial (Tên Tiếng Anh là “Centennial College”) được thành lập vào năm 1966, tọa lạc tại thành phố Toronto, tỉnh Ontario của Canada. Là một trong những lựa chọn hàng đầu của du học sinh Việt Nam, trường hiện đang đào tạo 19.336 sinh viên học tập toàn thời gian, hơn 25.000 […]

Trường Cao đẳng Centennial (Tên Tiếng Anh là “Centennial College”) được thành lập vào năm 1966, tọa lạc tại thành phố Toronto, tỉnh Ontario của Canada. Là một trong những lựa chọn hàng đầu của du học sinh Việt Nam, trường hiện đang đào tạo 19.336 sinh viên học tập toàn thời gian, hơn 25.000 sinh viên bán thời gian. Trong số này, có xấp xỉ 9.000 sinh viên quốc tế và 320 sinh viên đến từ Việt Nam.

Khuôn viên trường Cao đẳng Centennial

Khuôn viên trường Cao đẳng Centennial

Sau đây chính là danh sách các chương trình đào tạo và học phí Trường Cao đẳng Centennial

Danh sách các ngành học Học phí Năm 1

(Đơn vị: $ CAD)

ACE (Khóa Nhập học) – Certificate N/A
Sức khỏe người lao động: Các chứng nghiện và sức khỏe tâm thần $13,283.00
Quản lí Kinh doanh Nâng cao – Đồ uống có cồn (Có thể Co-op) $13,283.00
Truyền hình và Phim Nâng cao – Từ Kịch bản lên Màn ảnh $13,283.00
Quảng cáo – Quản lý Tài khoản $19,924.50
Quảng cáo Điện tử Sáng tạo và Chiến lược $13,283.00
Quảng cáo và Quản lý Marketing Truyền thông $13,283.00
Quảng cáo – Quản lý Phương tiện Truyền thông $19,924.50
Kĩ thuật viên Chế tạo Hàng không Vũ trụ N/A
Công nghệ Kĩ thuật Chế tạo Hàng không Vũ trụ $15,737.00
Hoạt hình – 3D $15,061.00
Kĩ thuật viên Kiến trúc $14,140.00
Công nghệ Kiến trúc (Co-op) $15,737.00
Công nghệ Kiến trúc (Co-op) (Học nhanh) $15,737.00
Công nghệ Kiến trúc (Có thể Co-op) $15,737.00
Nguyên tắc Cơ bản về Nghệ thuật và Thiết kế $13,283.00
Nghệ thuật và Báo Giải trí $13,283.00
Giáo dục Nghệ thuật và Kết nối Cộng đồng $13,283.00
Quản lý Nghệ thuật $13,283.00
Kĩ thuật viên Sửa chữa Ô tô $14,140.00
Kĩ thuật Sửa chữa Ô tô $14,140.00
Thợ sửa chữa Ô tô $14,140.00
Ô tô – Kĩ thuật viên về Động cơ Điện $14,140.00
Các bộ phận ô tô và Vận hành Dịch vụ $14,140.00
KĨ thuật viên Dịch vụ Ô tô $14,140.00
Kĩ thuật viên Hàng không – Bảo dưỡng Máy bay $16,583.00
Kĩ thuật viên Hàng không – Bảo dưỡng Hệ thống điện tử $16,583.00
Bằng Cử nhân Công nghệ thông tin (Mạng lưới Truyền thông và Máy tính), Danh dự $19,449.50
Bằng Cử nhân Quản lý Quan hệ Công chúng, Danh dự $18,166.50
Bằng Cử nhân Điều dưỡng viên $25,031.09
Quản lý Nghệ thuật Nướng bánh và Bánh ngọt $13,283.00
Kĩ năng Nướng bánh $13,283.00
Công nghệ Kĩ thuật Y Sinh (Co-op) $15,737.00
Công nghệ Kĩ thuật Y Sinh (Co-op) (Học nhanh) $15,737.00
Công nghệ Kĩ thuật Y Sinh (Học nhanh) (Có thể Co-op) $15,737.00
Công nghệ Kỹ thuật Y Sinh (Có thể Co-op) $15,737.00
Công nghệ Sinh học $15,737.00
Công nghệ Sinh học (Học nhanh) $15,737.00
Công nghệ Sinh học – Nâng cao (Co-op) $15,737.00
Công nghệ Sinh học – Nâng cao (Co-op) (Học nhanh) $15,737.00
Công nghệ Sinh học – Nâng cao (Học nhanh) (Có thể Co-op) $15,737.00
Công nghệ Sinh học – Nâng cao (Có thể Co-op) $15,737.00
Sổ sách Kế toán $13,283.00
Bắc cầu để học Điều dưỡng viên Đại học $13,283.00
Bắc cầu để học Điều dưỡng viên Đại học – Linh hoạt $13,283.00
Bắc cầu để học Điều dưỡng viên Đại học – IEN $13,283.00
Phát thanh Truyền hình – Radio, Ti vi, Phim và Phương tiện Truyền thông Điện tử $13,283.00
Kinh doanh $13,283.00
Kinh doanh – Kinh doanh Quốc tế $13,283.00
Kinh doanh – Chuỗi Cung ứng và Điều hành $13,283.00
Kế toán Doanh nghiệp $13,283.00
Quản trị Kinh doanh – Tài chính $13,283.00
Quản trị Kinh doanh – Lãnh đạo và Quản lý (Co-op) $13,283.00
Quản trị Kinh doanh – Lãnh đạo và Quản lý (Có thể Co-op) $13,283.00
Quản trị Kinh doanh – Chuỗi Cung ứng và Quản lý Điều hành (Có thể Co-op) $13,283.00
Quản trị Kinh doanh – Kê toán (3 kì) $13,283.00
Quản trị Kinh doanh – Kế toán (Co-op) $13,283.00
Quản trị Kinh doanh – Kế toán (Có thể Co-op) $13,283.00
Quản trị Kinh doanh – Nguồn Nhân lực (Co-op) $13,283.00
Quản trị Kinh doanh – Nguồn Nhân lực (Có thể Co-op) $13,283.00
Quản trị Kinh doanh – Kinh doanh Quốc tế (Co-op) $13,283.00
Quản trị Kinh doanh – Kinh doanh Quốc tế (Có thể Co-op) $13,283.00
Quản trị Kinh doanh – Marketing (Co-op) $13,283.00
Quản trị Kinh doanh – Marketing (Có thể Co-op) $13,283.00
Quản trị Kinh doanh – Chuỗi cung ứng và Quản lý Điều hành (Co-op) $13,283.00
Nền tảng Kinh doanh $13,283.00
Kinh doanh – Marketing $13,283.00
Chuyển đổi Cao đẳng và Nghề nghiệp $13,283.00
Chăm sóc Trẻ em và Thanh niên $13,283.00
Phương tiện Truyền thông của Trẻ em $19,924.50
Truyền thông – Viết Chuyên nghiệp $13,283.00
Truyền thông và Phương tiện Truyền thông Cơ bản $13,283.00
Truyền thông và Nền tảng Nghiên cứu về Trẻ em $13,283.00
Dịch vụ Cộng đồng và Công lý $13,283.00
Công việc Phát triển Cộng đồng $13,283.00
Sửa chữa và Bảo trì Máy tính $14,140.00
Kĩ thuật viên Hệ thống Máy tính – Mạng lưới $14,140.00
Kĩ thuật viên Hệ thống Máy tính – Mạng lưới (Học nhanh) $14,140.00
Công nghệ Hệ thống Máy tính – Mạng lưới (Co-op) $14,140.00
Công nghệ Hệ thống Máy tính – Mạng lưới (Co-op) (Học nhanh) $14,140.00
Công nghệ Hệ thống Máy tính – Mạng lưới (Học nhanh) (Có thể Co-op) $14,140.00
Công nghệ Hệ thống Máy tính – Mạng lưới (Có thể Co-op) $14,140.00
Quản lý Công trình $21,210.00
Điều hành Trung tâm Liên lạc $13,283.00
Báo chí Đương đại $13,283.00
Dịch vụ Hỗ trợ Tòa án $13,283.00
Quản lý Ẩm thực $13,283.00
Kĩ năng Ẩm thực $13,283.00
An ninh mạng $13,283.00
Khiêu vũ – Biểu diễn $13,283.00
Nhân viên Dịch vụ Phát triển $13,283.00
Hiệu ứng Hình ảnh Kỹ thuật số $13,283.00
Giáo dục Trẻ em Từ sớm $14,140.00
Kĩ thuật viên Điện $14,140.00
Công nghệ Kĩ thuật Điện $14,140.00
Thợ điện, Bảo trì Công trình $14,140.00
Thợ điện: Công trình và Bảo trì – Kĩ thuật viên Điện $14,140.00
Kĩ thuật viên Cơ điện – Tự động và Robot $14,140.00
Kĩ thuật viên Cơ điện – Tự động và Robot (Học nhanh) $14,140.00
Kĩ thuật viên Cơ điện – Tự động và Robot (Co-op) $14,140.00
Kĩ thuật viên Cơ điện – Tự động và Robot (Co-op) (Học nhanh) $14,140.00
Kĩ thuật viên Cơ điện – Tự động và Robot (Học nhanh) (Có thể Co-op) $14,140.00
Kĩ thuật viên Cơ điện – Tự động và Robot (Có thể Co-op) $14,140.00
Kỹ thuật viên Điện tử $14,140.00
Kĩ thuật viên Điện tử (Học nhanh) $14,140.00
Công nghệ Kĩ thuật Điện tử (Co-op) $14,140.00
Công nghệ Kĩ thuật Điện tử (Co-op) (Học nhanh) $14,140.00
Công nghệ Kĩ thuật Điện tử (Học nhanh) (Có thể Co-op) $14,140.00
Công nghệ Kĩ thuật Điện tử (Có thể Co-op) $14,140.00
Kĩ thuật viên Hệ thống Năng lượng $14,140.00
Kĩ thuật viên Hệ thống Năng lượng (Học nhanh) $14,140.00
Công nghệ Kĩ thuật Hệ thống Năng lượng (Co-op) $14,140.00
Công nghệ Kĩ thuật Hệ thống Năng lượng (Co-op) (Học nhanh) $14,140.00
Công nghệ Kĩ thuật Hệ thống Năng lượng (Học nhanh) (Có thể Co-op) $14,140.00
Công nghệ Kĩ thuật Hệ thống Năng lượng (Có thể Co-op) $14,140.00
Học Ngôn ngữ Tiếng Anh $19,924.50
Kĩ thuật viên Môi trường $14,140.00
Kĩ thuật viên Môi trường (Học nhanh) $14,140.00
Công nghệ Môi trường (Co-op) $14,140.00
Công nghệ Môi trường (Co-op) (Học nhanh) $14,140.00
Công nghệ Môi trường (Học nhanh) (Có thể Co-op) $14,140.00
Công nghệ Môi trường (Có thể Co-op) $14,140.00
Chuyên gia Thẩm mỹ N/A
Quản lý Sự kiện $13,283.00
Quản lý và Kinh doanh Thời trang $13,283.00
Dịch vụ Khách hàng và Tài chính $13,283.00
Điều tra Gian lận Tài chính $13,283.00
Lập kế hoạch Tài chính $13,283.00
Dịch vụ Tài chính $13,283.00
Phòng Mỹ thuật $13,283.00
Tăng cường Sức khỏe và Thể chất $13,283.00
Quản lý Đồ ăn và Đồ uống $13,283.00
Phương tiện Truyền thông về Thực phẩm $13,283.00
Công nghệ Khoa học Thực phẩm (Co-op) $14,140.00
Công nghệ Khoa học Thực phẩm (Co-op) (Học nhanh) $14,140.00
Công nghệ Khoa học Thực phẩm (Học nhanh) (Có thể Co-op) $14,140.00
Công nghệ Khoa học Thực phẩm (Có thể Co-op) $14,140.00
Nhân viên Dịch vụ ngành Thực phẩm
Du lịch Ẩm thực $13,283.00
Lập trình Game (Co-op) $15,061.00
Lập trình Game (Co-op) (Học nhanh) $15,061.00
Lập trình Game (Học nhanh) (Có thể Co-op) $15,061.00
Lập trình Game (Có thể Co-op) $15,061.00
Game – Hình ảnh $15,061.00
Game – Phát triển $15,061.00
Nghệ thuật Tổng hợp $13,283.00
Nghệ thuật Tổng hợp và Khoa học – Tiếng Anh phục vụ Mục đích Học vấn $13,283.00
Quản lý Kinh doanh Toàn cầu $13,283.00
Thiết kế Đồ họa $13,283.00
Công nghệ Thông tin Sức khỏe (Co-op) $14,140.00
Công nghệ Thông tin Sức khỏe (Co-op) (Học nhanh) $14,140.00
Công nghệ Thông tin Sức khỏe (Học nhanh) (Có thể Co-op) $14,140.00
Công nghệ Thông tin Sức khỏe (Có thể Co-op) $14,140.00
Kĩ năng Truyền thông và Nghiên cứu Sức khỏe $14,140.00
Quản lý Dịch vụ Môi trường Chăm sóc Sức khỏe $14,140.00
Kĩ thuật viên Điều hòa nhiệt độ, Tủ lạnh và Máy sưởi $14,140.00
Du lịch – Quản lý Điều hành Khách sạn $13,283.00
Lòng hiếu khách và Quản trị Du lịch $13,283.00
Nền tảng của Lòng hiếu khách $13,283.00
Quản lý Khách sạn, Nhà hàng và Khu nghỉ dưỡng $13,283.00
Quản lý Nguồn Nhân lực (Có thể Co-op) $13,283.00
Quản lý Bảo hiểm $13,283.00
Lãnh đạo toàn diện $13,283.00
Quản lý Truyền thông Tương tác $19,924.50
Quản lý Kinh doanh Quốc tế $19,924.50
Quản lý Kinh doanh Quốc tế – Xuyên quốc gia $19,924.50
Phát triển Quốc tế $19,924.50
Báo chí $13,283.00
Nhân viên Luật $13,283.00
Nghệ thuật Tự do $13,283.00
Nghệ thuật Tự do tại Đại học Trent $13,283.00
Nghệ thuật Tự do Tại Đại học Toronto Scarborough $13,283.00
Nghệ thuật Tự do tại Đại học York $13,283.00
Phương tiện truyền thông về Phong cách sống $13,283.00
Marketing – Quản lý Tài khoản Tập đoàn (Có thể Co-op) $13,283.00
Marketing – Chiến lược Kết nối Kĩ thuật số (Có thể Co-op) $13,283.00
Marketing – Nghiên cứu và Phân tích (Có thể Co-op) $13,283.00
Quản lý Marketing $13,283.00
Trị liệu Mát xa $13,283.00
Trị liệu Mát xa (Học dồn) $13,283.00
Robot Y tế và Tự động $21,210.00
KĨ thuật viên Cơ khí – Thiết kế $14,140.00
KĨ thuật viên Cơ khí – Thiết kế (Học nhanh) $14,140.00
Công nghệ Kĩ thuật Cơ khí – Thiết kế (Co-op) $14,140.00
Công nghệ Kĩ thuật Cơ khí – Thiết kế (Co-op) (Học nhanh) $14,140.00
Công nghệ Kĩ thuật Cơ khí – Thiết kế (Học nhanh) (Có thể Co-op) $14,140.00
Công nghệ Kĩ thuật Cơ khí – Thiết kế (Có thể Co-op) $14,140.00
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí – Công nghiệp (Co-op) $14,140.00
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí – Công nghiệp (Học nhanh) (Co-op) $14,140.00
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí – Công nghiệp (Học nhanh) (Có thể Co-op) $14,140.00
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí – Công nghiệp (Có thể Co-op) $14,140.00
Kĩ thuật viên Phòng thí nghiệm Y tế $14,140.00
Phát triển Ứng dụng Điện thoại $14,140.00
Động lực – Kĩ thuật viên Thiết bị hạng nặng $14,140.00
Động lực – Kĩ thuật viên Xe tải $14,140.00
Kĩ thuật Sửa chữa Xe máy và Các sản phẩm Xe thể thao $14,140.00
Kĩ thuật viên Xe máy $14,140.00
Quản lý Văn hóa và Bảo tàng $13,283.00
Nghệ thuật nền Công nghiệp Âm nhạc và Biểu diễn $13,283.00
Quản lý Dịch vụ Thức ăn và Dinh dưỡng $13,283.00
Trợ lý trị liệu nghề nghiệp và Trợ lý Vật lý trị liệu $13,283.00
Nhân viên Quản trị – Điều hành $13,283.00
Nhân viên Quản trị – Cơ bản $13,283.00
Nhân viên Quản trị – Dịch vụ Sức khỏe $13,283.00
Nhân viên Quản trị – Pháp luật $13,283.00
Nhân viên Luật $19,924.50
Nhân viên Y tế $13,283.00
Quản lý Bảng lương $13,283.00
Quản lý Phúc lợi và Quỹ hưu trí $13,283.00
Nền tảng Nghệ thuật Biểu diễn $13,283.00
Nhân viên Hỗ trợ Cá nhân $13,283.00
Kĩ thuật viên ngành Dược $14,140.00
Nhiếp ảnh gia $13,283.00
Nền tảng ngành Cảnh sát N/A
Điều dưỡng viên Thực tập $13,283.00
Điều dưỡng viên Thực tập (Linh hoạt) $13,283.00
Điều dưỡng viên Thực tập dành cho điều dưỡng viên đã được đào tạo quốc tế $13,283.00
Tiền-Kinh doanh (Nghiên cứu Kinh doanh) $13,283.00
Tiền-Khoa học Sức khỏe $13,283.00
Tiền-Dịch vụ Giáo dục và Đào tạo Lính cứu hỏa $23,633.50
Phát triển và Thiết kế Sản phẩm $13,283.00
Quản lý Dự án $19,924.50
Quan hệ Công chúng – Truyền thông Tập đoàn $13,283.00
Xuất bản – Sách, Tạp chí và Ấn bản Điện tử $13,283.00
Điều dưỡng đã đăng ký – Điều dưỡng Phẫu thuật $6,641.50
Dịch vụ Giải trí $13,283.00
Cơ khí Hệ thống Điều hòa Nhiệt độ và Tủ lạnh $14,140.00
Cơ khí Hệ thống Điều hòa Nhiệt độ và Tủ lạnh – Kĩ thuật viên Điều hòa Nhiệt độ, Tủ lạnh và Máy sưởi $14,140.00
Nhân viên Dịch vụ Xã hội $13,283.00
Kĩ thuật viên Phần mềm $19,924.50
Kĩ thuật viên Phần mềm (Học nhanh) $19,924.50
Công nghệ Kĩ thuật Phần mềm (Co-op) $19,924.50
Công nghệ Kĩ thuật Phần mềm (Co-op) (Học nhanh) $19,924.50
Công nghệ Kĩ thuật Phần mềm (Học nhanh) (Có thể Co-op) $19,924.50
Công nghệ Kĩ thuật Phần mềm (Có thể Co-op) $19,924.50
Lập kế hoạch Sự kiện Đặc biệt $13,283.00
Báo chí Thể thao $19,924.50
Quản lý Chiến lược $13,283.00
Quản lý Chiến lược và Thực tập $19,924.50
Quản lý Chiến lược – Kế toán $13,283.00
Quản lý Chuỗi cung ứng – Logistic $13,283.00
Nền tảng Công nghệ (ICET) $19,924.50
Ti vi và Phim – Kinh doanh $13,283.00
Nghệ thuật Nhà hát và Biểu diễn $13,283.00
Du lịch – Quản lý Dịch vụ Du lịch $13,283.00
Nền tảng Thương mại – Động lực $13,283.00
Rèn luyện Sức khỏe Nơi làm việc $13,283.00

*Chú thích:

  • Co-op (Hợp tác/Thực tập): là chương trình hợp tác giữa nhà trường và các doanh nghiệp, cho phép sinh viên chuyên ngành được tới thực tập tại các doanh nghiệp này. Điều này vừa giúp sinh viên hoàn thành chương trình học vừa để nâng cao kinh nghiệm làm việc, làm đẹp CV.
  • Học nhanh (Fast-Track): Khóa học được thiết kế để thời gian sinh viên hoàn thành chương trình học là ngắn nhất.
  • Học dồn (Compressed): Cũng là khóa học được thiết kế hợp chuẩn sao cho sinh viên có thể hoàn thành tổng số tín chỉ trong thời gian ngắn hơn (gần giống như các chương trình học fast-track)
  • Ngoài ra các bạn cũng nên lưu ý xem chương trình học của mình thuộc vào loại Certificate, Graduate Certificate, Diploma hay Advanced Diploma để lựa chọn được chương trình phù hợp với trình độ của bản thân. Thông tin phân loại này được công bố rất rõ ràng trên trang web của trường bạn nhé.

Trên đây là danh sách của hơn 200 chương trình đào tạo và học phí Trường Cao đẳng Centennial. Các bạn hãy nghiên cứu kĩ để tìm được ngành học yêu thích của mình nha.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *