Danh sách Ngành học và Học phí Đại học Royal Roads University

Trường Đại học Royal Roads University có đầy đủ các ngành học ở các bậc học khác nhau. Mức học phí của trường cũng được công bố rõ ràng…

Nếu bạn đang có dự định đi du học ở tỉnh British Columbia của Canada thì hãy đọc qua Danh sách Ngành học và Học phí Đại học Royal Roads University này nhé!

Bài viết tham khảo:

Campus tTrường Đại học Royal Roads University hiện nay tập trung vào đào tạo các ngành Kinh doanh, Truyền thông, Phát triển Bền vững và Du lịch

Campus tTrường Đại học Royal Roads University hiện nay tập trung vào đào tạo các ngành Kinh doanh, Truyền thông, Phát triển Bền vững và Du lịch

Trường Đại học Royal Roads University được thành lập vào năm 1995 tại thành phố Victoria, trực thuộc tỉnh British Columbia của Canada. Tại trường hiện nay có 3 chương trình học pathway, 6 chương trình học bậc Đại học và 3 chương trình bậc Sau Đại học, tập trung vào các chuyên ngành như:

  • Kinh doanh
  • Truyền thông và Văn hóa
  • Giáo dục và Công nghệ
  • Môi trường và Phát triển Bền vững
  • Giáo dục Điều hành
  • Nghiên cứu chung
  • Nghiên cứu về Nhân đạo/Phúc lợi dành cho Con người
  • Nghiên cứu Liên ngành
  • Nghiên cứu Lãnh đạo
  • Nghiên cứu Chuyên nghiệp và Tiếp tục
  • Du lịch, Dịch vụ Nhà hàng, Khách sạn

Để giúp cho các bạn có được hình dung rõ hơn về các ngành học cũng như mức học phí của trường Đại học Royal Roads University, mình xin phép được cung cấp các bảng tổng hợp sau.

Mức học phí được nêu ra dưới đây là mức học phí dành cho sinh viên quốc tế, được áp dụng cho các chương trình học bắt đầu trong thời gian từ 01/09/2019 đến 31/08/2020. Số tiền phải nộp dưới đây là con số các bạn phải đóng cho toàn bộ chương trình học, không phải riêng lẻ theo từng năm, từng tháng. Nếu đơn lẻ sẽ có chú thích thời lượng tương ứng ngay bên cạnh. Đơn vị sử dụng đô la Canada (CAD).

Sau đây là Danh sách Ngành học và Học phí Đại học Royal Roads

1. Chương trình Dự bị

Các chương trình Dự bị

English For Academic Purposes Level 1 (EAP1)

Tiếng Anh Học thuật Level 1 (EAP1)

$7,170
English For Academic Purposes Level 2 (EAP2)

Tiếng Anh Học thuật Level 2 (EAP2)

$7,170
English For Academic Purposes Level 3 (EAP3)

Tiếng Anh Học thuật Level 3 (EAP3)

$7,170
Pre-Masters Program Level 1 (PMP1)

Dự bị bằng Master Level 1 (PMP1)

$7,170
Pre-Masters Program Level 2 (PMP2)

Dự bị bằng Master Level 2 (PMP2)

$11,030
Pre-Masters Program Level 3 (PMP3)

Dự bị bằng Master Level 3 (PMP3)

$7,085 (2018 – 2019)
Transfer Preparation Program Level 1 (TPP1)

Chương trình Dự bị Chuyển tiếp Level 1 (TPP1)

$7,170
Transfer Preparation Program Level 2 (TPP2)

Chương trình Dự bị Chuyển tiếp Level 2 (TPP2)

$11,030

2. Chương trình bậc Đại học

Các chương trình bậc Đại học

Bachelor of Arts in Global Tourism Management;

(Bằng Cử nhân Nghệ thuật về Quản lý Du lịch Toàn cầu)

Bachelor of Arts in international Hotel Management;

(Bằng Cử nhân Nghệ thuật về Quản lý Khách sạn Quốc tế)

Bachelor of Business Administration, BBA

(Bằng Cử nhân về Quản trị Kinh doanh, BBA)

Năm 1 $23,040
Năm 2 $20,790
Năm 3 và 4 $41,580
Bachelor of Arts in Justice Studies

Bằng Cử nhân Nghệ thuật trong Nghiên cứu Pháp luật

Năm 3 và 4 $41,580
Bachelor of Arts in Professional Communication

Bằng Cử nhân Nghệ thuật trong Truyền thông Chuyên nghiệp

Năm 3 và 4 $41,580
Bachelor of Commerce in Entrepreneurial Management

Bằng Cử nhân Thương mại về Quản lý Doanh nghiệp

Năm 3 và 4 $41,580
Bachelor of Science in Environmental Science

Bằng Cử nhân Khoa học trong Khoa học Môi trường

Năm 3 và 4 $41,580

3. Chương trình Đại học – Kết hợp

Chương trình Bậc Đại học – Blended

Bachelor of Arts in Interdisciplinary Studies

For 48 credits delivered by Royal Roads University

(Bằng Cử nhân Nghệ thuật Nghiên cứu Liên ngành, có 48 tín chỉ dạy bởi Royal Roads University)

Năm 3 và 4 $41,580
Bachelor of Arts in Interdisciplinary Studies

Per academic credit

(Bằng Cử nhân Nghệ thuật Nghiên cứu Liên ngành, phí trên mỗi tín chỉ)

Năm 3 và 4 $679.67 (2018 – 2019)
Bachelor of Arts in Justice Studies

Bằng Cử nhân Nghệ thuật trong Nghiên cứu Pháp luật

Năm 3 và 4 $41,580
Bachelor of Commerce in Entrepreneurial Management

Bằng Cử nhân Thương mại trong Quản lý Doanh nghiệp

Năm 3 và 4 $41,580
Bachelor of Arts / Bachelor of Science in Environmental Practice
Per 3 credit courseBằng Cử nhân Nghệ thuật / Bằng Cử nhân Khoa học Thực hành về Môi trường(Phí cho khóa 3 tín chỉ)
Năm 3 và 4 $2,039 (2018 – 2019)
Bachelor of Science in Environmental Management

Bằng Cử nhân Khoa học về Quản lý Môi trường

Năm 3 và 4 $41,580

4. Chương trình bậc Sau Đại học

Chương trình Sau Đại học

Master of Global Management

Bằng Master trong Quản lý Toàn cầu

$32,819
Master of Arts in Intercultural and International Communication

Bằng Master Nghệ thuật về Truyền thông Đa văn hóa và Quốc tế

$31,859
Master of Arts in Tourism Management

Bằng Master Nghệ thuật về Quản lý Du lịch

$32,679

5. Chương trình bậc Sau Đại học – Kết hợp 

Chương trình Sau Đại học – Blended

Master of Business Administration

Bằng Master Quản trị Kinh doanh

$50,109
Master of Global Management

Bằng Master Quản lý Toàn cầu

$32,819
Master of Arts in Conflict Analysis and Management

Bằng Master Nghệ thuật trong Quản lý và Phân tích Mâu thuẫn

$31,859
Master of Arts in Disaster and Emergency Management

Bằng Master Nghệ thuật trong Quản lý Thảm họa và Các trường hợp Khẩn cấp

$31,859
Master of Arts in Educational Leadership and Management

Bằng Master Nghệ thuật về Quản lý và Lãnh đạo trong Giáo dục

$31,349
Master of Arts in Environmental Education and Communication

Bằng Master Nghệ thuật trong Truyền thông và Giáo dục Môi trường

$33,179
Master of Arts / Master of Science in Environmental Practice

Bằng Master Nghệ thuật / Master Khoa học Thực hành Môi trường

$30,439
Master of Arts / Master of Science in Environmental Practice

Per academic credit

Bằng Master Nghệ thuật / Master Khoa học Thực hành Môi trường (phí trên mỗi tín chỉ)

$995 (2018 – 2019)
Master of Arts / Master of Science in Environment and Management

Bằng Master Nghệ thuật / Master Khoa học trong Môi trường và Quản lý

$32,389
Master of Arts in Higher Education Administration and Leadership

Bằng Master Nghệ thuật trong Lãnh đạo và Quản trị Giáo dục Cao đẳng, Đại học

$31,349
Master of Arts in Human Security and Peacebuilding

Bằng Master Nghệ thuật trong An ninh Con người và Xây dựng Hòa bình

$31,859
Master of Arts in Intercultural and International Communication

Bằng Master Nghệ thuật Truyền thông Đa văn hóa và Quốc tế

$31,859
Master of Arts in Interdisciplinary Studies

Bằng Master Nghệ thuật trong Nghiên cứu Liên ngành

$35,489
Master of Arts in Justice Studies

Bằng Master Nghệ thuật Nghiên cứu Pháp luật

$31,859
Master of Arts in Leadership

Bằng Master Nghệ thuật Lãnh đạo

$31,859
Master of Arts in Leadership – Specialization in Health

Bằng Master Nghệ thuật Lãnh đạo – Chuyên sâu về Y tế

$31,859
Master of Arts in Global Leadership

Bằng Master Nghệ thuật Lãnh đạo Toàn cầu

$34,129
Master of Arts in Learning and Technology

Bằng Master Nghệ thuật trong Việc học tập và Công nghệ

$31,859
Master of Arts in Professional Communication

Bằng Master Nghệ thuật về Truyền thông Chuyên nghiệp

$31,859
Master of Arts in Tourism Management

Bằng Master Nghệ thuật Quản lý Du lịch

$32,679

6. Chương trình Diploma bậc Sau Đại học

Chương trình Diploma bậc Sau Đại học

Graduate Diploma in Conflict Analysis and Management

Diploma bậc Sau Đại học trong Phân tích và Quản lý Mâu thuẫn

$16,020
Graduate Diploma in Disaster and Emergency Management

Diploma bậc Sau Đại học trong Quản lý Thảm họa và các trường hợp Khẩn cấp

$16,020
Graduate Diploma in Educational Leadership and Management

Diploma bậc Sau Đại học về Quản lý và Lãnh đạo trong Giáo dục

$16,780
Graduate Diploma in Environmental Education and Communication

Diploma bậc Sau Đại học về Truyền thông và Giáo dục Môi trường

$19,140
Graduate Diploma in Global Leadership

Diploma bậc Sau Đại học về Lãnh đạo Toàn cầu

$17,060
Graduate Diploma in Higher Education Administration and Leadership

Diploma bậc Sau Đại học về Quản trị và Lãnh đạo Giáo dục bậc Cao đẳng, Đại học

$17,080
Graduate Diploma in Human Security and Peacebuilding

Diploma bậc Sau Đại học về An ninh Con người và Xây dựng Hòa bình

$16,020
Graduate Diploma in Interdisciplinary Studies

Diploma bậc Sau Đại học về Nghiên cứu Liên ngành

$17,740
Graduate Diploma in Justice Studies

Diploma bậc Sau Đại học về Nghiên cứu Pháp luật

$16,020
Graduate Diploma in Learning and Technology

Diploma bậc Sau Đại học về Học tập và Công nghệ

$17,080
Graduate Diploma in Technology-Enhanced Learning and Design

Diploma bậc Sau Đại học về Thiết kế và Học tập Công nghệ Nâng cao

$17,080

7. Chương trình Chứng chỉ

Các chương trình Certificate

Graduate Certificate in Advanced Coaching Practices *per 3 credit course

Chứng chỉ bậc Sau Đại học về Thực hành Huấn luyện Nâng cao (phí cho mỗi khóa 3 tín chỉ)

$3,048.33
Graduate Certificate in Advanced Coaching Practices

Chứng chỉ bậc Sau Đại học về Thực hành Huấn luyện Nâng cao

$9,145
Graduate Certificate in Asia Pacific Trade and Investment

Chứng chỉ bậc Sau Đại học về Đầu tư và Thương mại Châu Á Thái Bình Dương

$9,325
Graduate Certificate in Business Development in International Education

Chứng chỉ bậc Sau Đại học về Phát triển Kinh doanh trong Giáo dục Quốc tế

$8,375
Graduate Certificate in Change Management

Chứng chỉ bậc Sau Đại học về Quản lý Thay đổi

$9,145
Graduate Certificate in Corporate Social Innovation

Chứng chỉ bậc Sau Đại học về Cải tiến Doanh nghiệp Xã hội

$9,145
Graduate Certificate in Environmental Education and Communication

Chứng chỉ bậc Sau Đại học về Truyền thông và Giáo dục Môi trường

$8,055
Graduate Certificate in Executive Coaching

Chứng chỉ bậc Sau Đại học Huấn luyện Điều hành

$11,545
Graduate Certificate in Global Leadership

Chứng chỉ bậc Sau Đại học Lãnh đạo Toàn cầu

$10,825
Graduate Certificate in Instructional Design

Chứng chỉ bậc Sau Đại học Thiết kế Giảng dạy

$8,325
Graduate Certificate in Interdisciplinary Studies

Chứng chỉ bậc Sau Đại học Nghiên cứu Liên ngành

$8,865
Graduate Certificate in International Business and Innovation – Europe

Chứng chỉ bậc Sau Đại học trong Cải tiến và Kinh doanh quốc tế – Châu Âu

$9,325
Graduate Certificate in Organization Design and Development

Chứng chỉ bậc Sau Đại học Phát triển và Thiết kế Tổ chức

$9,145
Graduate Certificate in Leadership

Chứng chỉ bậc Sau Đại học về Lãnh đạo

$8,175
Graduate Certificate in Management Consulting

Chứng chỉ bậc Sau Đại học Tư vấn Quản lý

$9,325
Graduate Certificate in Personal and Professional Leadership Development

Chứng chỉ bậc Sau Đại học Phát triển Lãnh đạo Chuyên gia và Cá nhân

$9,325
Graduate Certificate in Project Management

Chứng chỉ bậc Sau Đại học về Quản lý Dự án

$8,175
Graduate Certificate in Professional Communication Management

Chứng chỉ bậc Sau Đại học về Quản lý Truyền thông Chuyên nghiệp

$8,175
Graduate Certificate in Strategic Global Communication

Chứng chỉ bậc Sau Đại học về Chiến lược Truyền thông Toàn cầu

$8,175
Graduate Certificate in Strategic Human Resource Management

Chứng chỉ bậc Sau Đại học Chiến lược Quản lý Nhân lực

$8,175
Graduate Certificate in Sustainable Community Development

Chứng chỉ bậc Sau Đại học Phát triển Cộng đồng Bền vững

$8,175
Graduate Certificate in Systems Leadership in Higher Education

Chứng chỉ bậc Sau Đại học về Hệ thống Lãnh đạo trong Giáo dục bậc cao

$8,375
Graduate Certificate in Tourism Management (Blended) *per 3 credit course**

Chứng chỉ bậc Sau Đại học trong Quản lý Du lịch (Kết hợp) (mức phí cho khóa 3 tín chỉ)

$2,701.58
Graduate Certificate in Tourism Management (On-campus) *per 3 credit course**

Chứng chỉ bậc Sau Đại học trong Quản lý Du lịch (học tại campus) (mức phí cho khóa 3 tín chỉ)

$2,723.25
Graduate Certificate in Tourism Management Courses containing a field trip component may be subject to additional fees.

Chứng chỉ bậc Sau Đại học Khóa Quản lý Du lịch bao gồm đi thực tế bên ngoài (có thể sẽ phải thu thêm phụ phí)

Graduate Certificate in Workplace Innovation

Chứng chỉ bậc Sau Đại học Cải thiện Nơi làm việc

$9,145
Graduate Certificate in Values Based Leadership

Chứng chỉ bậc Sau Đại học Lãnh đạo dựa trên Giá trị

$8,175

8. Chương trình Tiến sĩ

Chương trình Tiến sĩ (Doctoral)

Doctor of Social Sciences

Tiến sĩ Khoa học Xã hội

$85,990
Doctor of Business Administration

Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh

$85,990

Trên đây là Tổng hợp Danh sách các Ngành học và Học phí của trường Đại học Royal Roads University. Chúc các bạn chọn trường chính xác!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *