Đại học Dalhousie: Danh sách cụ thể Chương trình học và Học phí

Đại học Dalhousie có tất cả 13 khoa chuyên ngành, trong đó có 4000 chương trình học, hơn 2000 chương trình lấy bằng degree cùng mức học phí…

Đại học Dalhousie là ngôi trường nghiên cứu Công lập có tuổi đời hơn 200 năm nằm tại thành phố Halifax, Nova Scotia của Canada. Các bạn hãy cùng tìm hiểu thêm về chi tiết các chương trình học và mức học phí tương ứng của ngôi trường hàng đầu Canada này nhé!

Bài viết tham khảo:

Đại học Dalhousie, hay Dalhousie University, được thành lập vào năm 1818, có campus chính nằm tại thành phố Halifax – thủ phủ của tỉnh Nova Scotia của Canada. Ngôi trường này từ trước đến nay luôn thu hút được các bạn sinh viên, không chỉ đến từ trong nước mà còn cả một bộ phận lớn du học sinh lớn du học sinh quốc tế.

Hiện nay, trường đang đào tạo cho hơn 19,000 bạn sinh viên, với 22% đến từ 115 quốc gia khác nhau trên thế giới. Đại học Dalhousie có tất cả 13 chuyên ngành, hơn 4000 chương trình học, phù hợp với nhu cầu đa dạng của học viên hiện nay.

Sau đây là các chương trình học của trường Đại học Dalhousie

Đại học Dalhousie có tất cả 13 khoa chuyên ngành, rất phù hợp cho các bạn lựa chọn

Đại học Dalhousie có tất cả 13 khoa chuyên ngành, rất phù hợp cho các bạn lựa chọn

1. Bậc Đại học

STT

Tên chương trình học

Học phí năm

1 Nông nghiệp $17,783.14 CAD
2 Kiến trúc $22,935.46 CAD
3 Nghệ thuật và Khoa học Xã hội $21,371.46 CAD
4 Nghệ thuật và Khoa học Xã hội – bao gồm chương trình Âm nhạc $21,830.66 CAD
5 Nghệ thuật và Khoa học Xã hội – bao gồm chương trình Nhà hát $21,345.91 CAD
6 Thương mại Co-op $23,623.96 CAD
7 Thiết kế Cộng đồng $21,939.46 CAD
8 Khoa học Máy tính và Tin học $22,444.46 CAD
9 Nghiên cứu Trang phục $22,172.46 CAD
10 Quản lý Khuyết tật – Diploma $14,036.00 CAD
11 Diploma Quản lý Dịch vụ Y tế Khẩn cấp $13,844.00 CAD
12 Kỹ thuật $23,478.46 CAD
13 Khoa học Sức khỏe – NUMT $22,941.46 CAD
14 Khoa học Sức khỏe – RSPT $23,026.96 CAD
15 Khoa học Sức khỏe $22,671.46 CAD
16 Quản trị Dịch vụ Sức khỏe $22,434.46 CAD
17 Vận động học $22,667.46 CAD
18 Quản lý $21,828.86 CAD
19 Điều dưỡng $23,340.46 CAD
20 Dược phẩm $24,036.46 CAD
21 Giáo dục Sức khỏe và Giải trí $22,667.46 CAD
22 Khoa học $22,430.46 CAD
23 Công tác Xã hội $22,209.46 CAD
24 Phát triển bền vững $22,616.46 CAD

2. Bậc Sau Đại học

STT

Tên chương trình học

Học phí năm ($CAD)

1 Nông nghiệp – Doctorate $8,263.00
2 Nông nghiệp – Master $18,354.00
3 Nghiên cứu Dịch vụ Y tế Ứng dụng – Master $22,003.46
4 Hoạch định và Khoa học Ứng dụng – Master, Kết hợp $19,654.39
5 Khoa học Ứng dụng – Doctorate $9,179.00
6 Khoa học Ứng dụng – Master $18,977.39
7 Kiến trúc – Master $18,704.00
8 Kiến trúc – Master, Post Professional $23,678.00
9 Nghệ thuật và Khoa học Xã hội – Doctorate $6,878.00
10 Nghệ thuật và Khoa học Xã hội – Master $17,741.00
11 Kinh doanh – Master $18,877.39
12 Khoa học Phòng khám Mắt – Master $19,670.00
13 Sức khỏe Cộng đồng và Dịch tễ học – Master $19,670.00
14 Thông tin Sinh học và Sinh học Máy tính – Master $18,878.00
15 Khoa học Máy tính – Doctorate $8,879.00
16 Khoa học Máy tính – Master $18,878.00
17 Thương mại Điện tử – Master $19,546.00
18 Kỹ thuật và Hoạch định – Master, Kết hợp $19,655.00
19 Kỹ thuật (Liên kết Mạng) Năm 1 – Master $14,492.00
20 Kỹ thuật (Liên kết Mạng) Năm 2 – Master $14,492.00
21 Kỹ thuật – Doctorate (bao gồm Y Sinh học và Khoa học Thực phẩm) $9,179.00
22 Kỹ thuật – Master (bao gồm Y Sinh học và Khoa học Thực phẩm) $19,178.00
23 Nghiên cứu Thiết kế Môi trường – Master $23,678.00
24 Nghiên cứu Môi trường – Master $17,834.00
25 Sức khỏe – Doctor $20,147.00
26 Quản trị Sức khỏe – Master $28,229.00
27 Tin học Sức khỏe- Master $19,546.00
28 Nghiên cứu Thư giãn, Nâng cao Sức khỏe – Master $18,878.00
29 Các bệnh và các tật về giao tiếp, nghe và nói – Master, Năm 1 và 2 $16,976.00
30 Các bệnh và các tật về giao tiếp, nghe và nói – Master, Năm 3 $15,616.00
31 Quản lý Thông tin – Master $41,256.00
32 Vận động học – Master $19,670.00
33 Luật và Quản trị Sức khỏe – Master, Kết hợp $29,787.46
34 Luật và Nghiên cứu Thông tin, Thư viện – Master, Kết hợp $29,724.12
35 Luật và MBA – Master, kết hợp – Năm 3 và 4 $43,178.46
36 Luật và Quản lý Công – Master, Kết hợp $29,628.52
37 Nghiên cứu Thông tin, Thư viện và Quản trị Kinh doanh – Master, Kết hợp $30,837.19
38 Nghiên cứu Thông tin, Thư viện và Quản lý Công – Master $26,209.69
39 Nghiên cứu Thông tin, Thư viện và Quản lý Tài nguyên, Môi trường – Master, Kết hợp $30,578.44
40 Nghiên cứu Thông tin và Thư viện – Master $18,322.06
41 Quản lý Hàng hải – Master $22,333.39
42 MBA Corporate Residency, Năm 1 $38,296.00
43 MBA Corporate Residency, Năm 2 $38,366.00
44 Khoa học và Y tế (Phẫu thuật Miệng, Cằm và Mặt) – Master $36,413.89
45 Y tế – Doctorate $8,879.00
46 Y tế – Master $23,377.46
47 Điều dưỡng và Quản trị Sức khỏe – Master, Kết hợp $19,312.39
48 Điều dưỡng – Doctorate $8,879.00
49 Điều dưỡng – Master $19,669.00
50 Trị liệu Nghề nghiệp – Master, Entry level $27,868.39
51 Trị liệu Nghề nghiệp – Master, Post Professional $21,298.39
52 Nha khoa (Periodontics) – Master, Năm 1 $46,173.39
53 Nha khoa (Periodontics) – Master, Năm 2 $44,442.39
54 Nha khoa (Periodontics) – Master, Năm 3 $44,413.39
55 Khoa học Dược phẩm – Master of Science $21,298.39
56 Dược phẩm – Post Graduate $21,559.06
57 Vật lý Trị liệu – Master, Entry Level $28,118.39
58 Vật lý Trị liệu – Master, Nghiên cứu Trị liệu $21,298.39
59 Hoạch định – Master $24,526.89
60 Nghiên cứu Hoạch định – Master $21,559.06
61 Quản lý Công – Master $20,718.86
62 Quản lý Tài nguyên Môi trường – Master $27,248.89
63 Khoa học – Doctorate $8,879.00
64 Khoa học – Master $18,877.39
65 Công tác Xã hội – Master $23,206.39

3. Các chương trình Chuyên nghiệp

STT

Tên chương trình học

Học phí năm ($CAD)

1 Vệ sinh Răng miệng – Diploma (Năm 1) $99,055.58
2 Vệ sinh Răng miệng – Diploma (Năm 2) $32,031.46
3 Vệ sinh Răng miệng – Cử nhân $25,706.06
4 Nha khoa – Quốc tế (Năm 1) $81,213.46
5 Nha khoa – Quốc tế (Năm 2) $74,697.46
6 Nha khoa – Quốc tế (Năm 3) $67,469.46
7 Nha khoa – Quốc tế (Năm 4) $66,488.46
8 Luật và Quản trị Sức khỏe – Master, Kết hợp $29,787.46
9 Luật và Nghiên cứu Thông tin, Thư viện – Master, Kết hợp $29,724.12
10 Luật và Master, Quản trị Kinh doanh (Corporate Residency) – Kết hợp $43,178.46
11 Luật và Quản trị Công – Master, Kết hợp $29,628.52
12 Luật – Doctorate $8,879.00
13 Luật – Master $17,380.46
14 Luật – Bậc Đại học $32,013.46
15 Y tế – Master $35,006.46
16 Y tế – Bậc Cao học $15,265.00

Trong đó: Nếu tính trong phạm vi các tỉnh của khu vực Atlantic Canada, có những chương trình học chỉ Đại học Dalhousie mới có, bao gồm:

  • Kiến trúc
  • Nuôi trồng Thủy sản
  • Nghiên cứu Trang phục
  • Thiết kế Cộng đồng
  • Tin học
  • Kinh doanh Thực phẩm Quốc tế
  • Môi trường, Bền vững và Xã hội (ESS)

Các bạn có thể tìm hiểu chi tiết về trường Đại học Dalhousie thông qua những bài viết sắp tới mới nhất của Canada.net.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *