Danh sách các Ngành học New Brunswick Community College

Về số lượng hiện nay có 90 chương trình thuộc các ngành học New Brunswick Community College đang triển khai và đào tạo cho sinh viên trong trường, cả sinh viên bản địa lẫn du học sinh quốc tế…

Các ngành học New Brunswick Community College hiện nay đang đào tạo cho sinh viên trong trường rất bám sát vào nhu cầu nhân lực và đặc điểm nền kinh tế của tỉnh New Brunswick. Hãy cùng nhau cập nhật danh sách các chương trình full-time đang có vào thời điểm này.

Bài viết tham khảo:

Có hơn 90 chương trình thuộc các ngành học New Brunswick Community College đang đào tạo cho sinh viên

Có hơn 90 chương trình thuộc các ngành học New Brunswick Community College đang đào tạo cho sinh viên

Trường Cao đẳng Cộng đồng New Brunswick (tên viết tắt: NBCC) được thành lập vào năm 1974, có trụ sở chính nằm tại thành phố Frederiction – thủ phủ của tỉnh New Brunswick. Tính đến thời điểm hiện nay, trường sở hữu tổng cộng 6 campus, là tập hợp của 3.700 sinh viên full-time, 123 sinh viên part-time. Trong số này cũng có tới 94 sinh viên quốc tế.

Có tất cả hơn 90 chương trình thuộc các chuyên ngành học New Brunswick Community College đang đào tạo cho sinh viên, nhằm hoàn thiện mục tiêu tập trung vào sự thành công của học viên và tác động, ảnh hưởng của bộ phận này lên xã hội.

Sau đây là Danh sách các Ngành học New Brunswick
Community College

1. Administrative Professional – Hành chính Chuyên nghiệp

STT

Administrative Professional

Campus

1 Administrative Professional

Hành chính Chuyên nghiệp

Fredericton, Moncton, Saint John
2 Administrative Professional: Executive

Hành chính Chuyên nghiệp: Điều hành

Saint John
3 Administrative Professional: French Second Language Training

Hành chính Chuyên nghiệp: Đào tạo Tiếng Pháp

Fredericton
4 Administrative Professional: Health Services

Hành chính Chuyên nghiệp: Dịch vụ Y tế

Fredericton, Moncton

2. Applied and Media Arts – Nghệ thuật Ứng dụng và Truyền thông

STT

Applied and Media Arts

Campus

1 Animation and Graphics

Hoạt hình và Đồ họa

Miramichi
2 Graphic and Communications Design

Thiết kế Đồ họa và Truyền thông

Moncton

3. Business Administration – Quản trị Kinh doanh

STT

Business Administration

Campus

1 Accounting and Payroll Administration

Kế toán và Quản trị Tiền lương

Miramichi, Moncton, Woodstock
2 Business Administration: Accounting

Quản trị Kinh doanh: Kế toán

Fredericton, Moncton, Saint John
3 Business Administration: Financial Management

Quản trị Kinh doanh: Quản lý Tài chính

Moncton, Saint John
4 Business Administration: Insurance and Risk Management

Quản trị Kinh doanh: Bảo hiểm và Quản lý Rủi ro

Moncton
5 Business Administration: Management

Quản trị Kinh doanh: Quản lý

Miramichi, Moncton, St. Andrews, Woodstock
6 Business Administration: Marketing

Quản trị Kinh doanh: Marketing

Fredericton, Moncton, Saint John
7 Human Resources Management

Quản lý Nguồn Nhân lực

Moncton, Saint John
8 International Business Management

Quản lý Kinh doanh Quốc tế

Saint John

4. Civil Engineering Technology – Công nghệ Kỹ thuật Dân dụng

STT

Civil Engineering Technology

Campus

1 Building Engineering Technology: Architectural

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng: Kiến trúc

Moncton
2 Building Engineering Technology: Building Systems

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng: Hệ thống Xây dựng

Fredericton, Moncton
3 Building Engineering Technology: Construction Management

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng: Quản lý Công trình

Moncton
4 Building Engineering Technology: Structural

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng: Cấu trúc

Moncton
5 Civil Engineering Technology: Highway and Municipal

Công nghệ Kỹ thuật Dân dụng: Cao tốc và Thành phố

Moncton
6 Civil Technician

Kỹ thuật viên Dân dụng

Moncton

5. Electrical & Electronics Eng – Kỹ thuật Điện và Điện tử

STT

Electrical & Electronics Eng

Campus

1 Electrical Engineering Technology Moncton, Saint John
2 Electronics Engineering Technology Moncton, Saint John
3 Energy Systems Technology Saint John

6. Environmental & Marine Systems – Hệ thống Môi trường và Biển

STT

Environmental & Marine Systems

Campus

1 Environmental Technology

Công nghệ Môi trường

Miramichi

7. Health – Sức khỏe / Y tế 

STT

Health

Campus

1 Medical Laboratory Assistant

Trợ lý Phòng Thí nghiệm Y học

Saint John
2 Medical Laboratory Technology

Công nghệ Phòng Thí nghiệm Y học

Saint John
3 Personal Support Worker

Nhân viên Hỗ trợ Cá nhân

Miramichi, Woodstock
4 Personal Support Worker – Acute Care

Nhân viên Hỗ trợ Cá nhân – Chăm sóc Cấp tính

Tất cả campus
5 Pharmacy Technician

Kỹ thuật viên Dược

Moncton, Saint John
6 Practical Nurse

Điều dưỡng viên Thực tập

Tất cả campus
7 Respiratory Therapy

Trị liệu Hô hấp

Saint John

8. Hospitality and Tourism – Du lịch, Nhà hàng, Khách sạn

STT

Hospitality and Tourism

Campus

1 Cook

Nấu ăn

Moncton
2 Culinary Arts

Nghệ thuật Ẩm thực

St. Andrews
3 Culinary Arts Management

Quản lý Nghệ thuật Ẩm thực

Moncton, St. Andrews
4 Hotel and Restaurant Management

Quản lý Nhà hàng và Khách sạn

Moncton, St. Andrews
5 Hotel and Restaurant Operations

Vận hành Nhà hàng và Khách sạn

St. Andrews
6 International Travel and Tourism

Du lịch Quốc tế

St. Andrews

9. Information Technology – Công nghệ Thông tin

STT

Information Technology

Campus

1 Information Technology: Cybersecurity

Công nghệ Thông tin: An ninh Mạng

Saint John
2 Information Technology: Electronic Game Development

Công nghệ Thông tin: Phát triển Trò chơi Điện tử

Miramichi
3 Information Technology: Network Support

Công nghệ Thông tin: Hỗ trợ Mạng

Moncton, St. Andrews
4 Information Technology: Programmer-Analyst

Công nghệ Thông tin: Lập trình viên – Chuyên viên Phân tích

Fredericton, Saint John
5 Information Technology: Business Analysis

Công nghệ Thông tin: Chuyên viên Phân tích Kinh doanh

Fredericton, Moncton
6 Information Technology: Gaming Experience Development

Công nghệ Thông tin: Phát triển Trải nghiệm Chơi game

Moncton
7 Information Technology: Network Administration

Công nghệ Thông tin: Quản trị Mạng

Moncton, Saint John, St. Andrews, Woodstock
8 Information Technology: Quality Assurance Testing

Công nghệ Thông tin: Kiểm tra Đảm bảo Chất lượng

Moncton
9 Information Technology: Web and Mobile Application Development

Công nghệ Thông tin: Phát triển Ứng dụng trên Web và Điện thoại

Moncton

10. Mechanical and Industrial – Cơ khí và Công nghiệp

STT

Mechanical and Industrial

Campus

1 Chemical Technology (Co-op)

Công nghệ Hóa học (Co-op)

Saint John
2 Industrial Control Technology (Co-op)

Công nghệ Kiểm soát Công nghiệp (Co-op)

Saint John
3 Mechanical Engineering Technology

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Saint John
4 Power Engineering Technology (Co-op)

Công nghệ Kỹ thuật Năng lượng (Co-op)

Saint John
5 Process Control Technician

Kỹ thuật viên Kiểm soát Quy trình

Saint John

11. Social Sciences – Khoa học Xã hội

STT

Social Sciences

Campus

1 Child and Youth Care

Chăm sóc Trẻ em và Thanh thiếu niên

Miramichi
2 Criminal Justice: Corrections

Hình sự: Cải tạo

Miramichi
3 Criminal Justice: Police Foundations

Hình sự: Nền tảng Cảnh sát

Miramichi
4 Early Childhood Education

Giáo dục Trẻ em từ sớm

Fredericton, Miramichi, Moncton, Saint John, Woodstock
5 Early Childhood Education: Advocacy, Leadership and Management

Giáo dục Trẻ em từ nhỏ: Vận động Chính sách, Lãnh đạo và Quản lý

Saint John
6 Educational Assistant

Trợ lý Sư phạm

Moncton, Saint John
7 Human Services

Dịch vụ Con người

Tất cả campus

12. Trades: Metals Processing – Học nghề: Xử lý Kim loại

STT

Trades: Metals Processing

Campus

1 CNC Machining

Máy móc trong Công nghệ CNC

Moncton
2 Machinist

Thợ Máy

Moncton, Saint John
3 Steel Fabrication

Chế tạo Thép

Moncton, Saint John
4 Welding

Hàn

Moncton, Saint John, St. Andrews
5 Welding and Metal Fabrication

Chế tạo Kim loại và Hàn

Miramichi, Woodstock
6 Welding Technology

Công nghệ Hàn

Moncton

13. Trades: Building & Construction – Học nghề: Tòa nhà và Xây dựng

STT

Trades: Building & Construction

Campus

1 Bricklaying

Lát gạch

Woodstock
2 Carpentry

Nghề mộc

Miramichi, Moncton, Saint John, St. Andrews, Woodstock
3 Electrical: Construction

Điện: Công trình

Miramichi, Moncton, Saint John, St. Andrews, Woodstock
4 Electrical: Industrial

Điện: Công nghiệp

St. Andrews
5 Fuels Technician

Kỹ thuật viên Nhiên liệu

Saint John
6 HVAC: Sheet Metal Fabrication

HVAC: Chế tạo Miếng Kim loại

Moncton
7 Industrial Mechanics

Cơ khí Công nghiệp

Miramichi, Saint John
8 Mechanical Technician (Co-op)

Kỹ thuật viên Cơ khí (Co-op)

Saint John
9 Plumbing

Thợ đường ống

Moncton, Saint John, Woodstock
10 Refrigeration and Air Conditioning Technician

Kỹ thuật viên Tủ lạnh và Điều hòa Nhiệt độ

St. Andrews
11 Steamfitting/Pipefitting

Thợ đường ống hơi nước

Saint John

14. Trades: Mobile Equipment Repair – Học nghề: Sửa chữa các Thiết bị Di động

STT

Trades: Mobile Equipment Repair

Campus

1 Agricultural Equipment Repair

Sửa chữa Thiết bị Nông nghiệp

Moncton
2 Auto Body and Collision Technician

Kỹ thuật viên Động cơ Tự động và Va chạm

Saint John
3 Automotive Service Technician

Kỹ thuật viên Dịch vụ Động cơ Tự động

Moncton, Saint John
4 Automotive Technology

Công nghệ Động cơ Tự động

Moncton, Saint John
5 Heavy Equipment Service Technician

Kỹ thuật viên Dịch vụ Thiết bị Nặng

Miramichi
6 Marine Diesel Mechanics

Cơ khí Diesel Đường biển

St. Andrews
7 Motorcycle Repair

Sửa chữa Xe máy

Moncton
8 Truck and Transport Service Technician

Kĩ thuật viên Dịch vụ Vận chuyển và Xe tải

Moncton, Woodstock

Trên đây là Danh sách các Ngành học New Brunswick Community College đang tổ chức đào tạo. Để tìm hiểu thêm các thông tin chi tiết về trường cũng như mức học phí, các bạn hãy đọc tại:

[New Brunswick Community College | Trường Cao đẳng Cộng đồng chi phí thấp]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *