Tất cả Chương trình học của Trường Đại học Kwantlen Polytechnic

Trường Đại học Kwantlen Polytechnic được thành lập vào năm 1981, hiện nay đang có 4 cơ sở đào tạo chính được đặt rải rác trong khu vực hành chính Metro Vancouver. Hiện nay trường đang có 120 chương trình học khác nhau, rải rác trên tất cả các ngành nghề, từ học thuật đến dạy […]

Trường Đại học Kwantlen Polytechnic được thành lập vào năm 1981, hiện nay đang có 4 cơ sở đào tạo chính được đặt rải rác trong khu vực hành chính Metro Vancouver. Hiện nay trường đang có 120 chương trình học khác nhau, rải rác trên tất cả các ngành nghề, từ học thuật đến dạy nghề. Hãy tìm hiểu xem ngôi trường này có những chương trình học nào đáng chú ý nhé!

Khuôn viên Trường Đại học Kwantlen Polytechnic

Khuôn viên Trường Đại học Kwantlen Polytechnic

Sau đây là Danh sách các chương trình học tại trường Đại học Kwantlen Polytechnic

1. Nâng cao Học thuật và Nghề nghiệp

STT

Nâng cao Học thuật và Nghề nghiệp

Loại bằng

1 Dự bị Đại học và Nghề nghiệp
2 Các chương trình Tiếp cận dành cho người Khuyết tật Certificate of Completion
3 Hoàn thành chương trình phổ thông cho Người lớn Certificate of Completion
4 Nghiên cứu Ngôn ngữ Tiếng Anh

2. Bằng Nghệ thuật

STT

Khoa Nghệ thuật

Loại bằng

1 Nhân chủng học Bằng Cử nhân; Art Degree Liên kết
2 Nghệ thuật Bằng Cử nhân; Diploma; Certificate
3 Nghiên cứu Châu Á Bằng Cử nhân; Art Degree Liên kết
4 Tư vấn Bằng Cử nhân (double minors)
5 Viết Sáng tạo Bằng Cử nhân; Art Degree Liên kết
6 Tội phạm học Bằng Cử nhân Danh dự; Art Degree Liên kết; Diploma; Certificate
7 Trợ lý Giáo dục Certificate
8 Tiếng Anh Bằng Cử nhân
9 Mỹ thuật Bằng Cử nhân; Diploma; Certificate
10 Nghiên cứu Nói chung Bằng Cử nhân; Art Degree Liên kết; Diploma
11 Địa lý Bằng Cử nhân; Art Degree Liên kết
12 Lịch sử Bằng Cử nhân; Art Degree Liên kết
13 Công lý Cộng đồng dành cho người bản địa Bằng Cử nhân (double minors)
14 Báo chí Bằng Cử nhân (double minors); Bằng Cử nhân Danh dự
15 Ngôn ngữ và Văn hóa Bằng Cử nhân (double minors)
16 Âm nhạc Bằng Cử nhân; Art Degree Liên kết; Diploma
17 NGOs và Nghiên cứu không lợi nhuận
18 Triết học Bằng Cử nhân Danh dự; Art Degree Liên kết
19 Nghiên cứu Chính sách Bằng Cử nhân
20 Khoa học Chính trị Bằng Cử nhân; Art Degree Liên kết
21 Tâm lý học Bằng Cử nhân Danh dự; Art Degree Liên kết
22 Xã hội học Bằng Cử nhân; Art Degree Liên kết

3. Khoa Kinh doanh

STT

Khoa Kinh doanh

Loại bằng

1 Kế toán Diploma Sau bằng Cử nhân; Bằng Cử nhân (có Co-op); Diploma; Certificate
2 Quản trị Kinh doanh Bằng Cử nhân (có Co-op); Diploma
3 Nghiên cứu Kinh doanh Nói chung Diploma; Certificate
4 Quản lý Kinh doanh
5 Quản lý Kinh doanh – Quản lý Kinh doanh Toàn cầu Graduate Diploma; Diploma
6 Quản lý Kinh doanh – Quản lý Kinh doanh Xanh và Bền vững Graduate Diploma; Diploma
7 Hệ thống Thông tin Máy tính Diploma (có Co-op); Certificate (có Co-op)
8 Kinh tế Bằng Cử nhân (double minors); Art Degree Liên kết
9 Lãnh đạo Doanh nghiệp Bằng Cử nhân (có Co-op)
10 Quản lý Nguồn nhân lực Diploma Sau bằng Cử nhân (có Co-op); Bằng Cử nhân (có Co-op)
11 Công nghệ Thông tin Bằng Cử nhân (có Co-op)
12 Nghiên cứu Quản trị Pháp lý Certificate
13 Marketing Bằng Cử nhân (có Co-op); Diploma (có Co-op)
14 Quản lý Điều hành và Chuỗi Cung ứng Diploma Sau bằng Cử nhân (có Co-op)
15 Quan hệ Công chúng Diploma
16 Dịch vụ và Quản lý Kĩ thuật Diploma Sau bằng Cử nhân

4. Khoa Thiết kế

STT

Khoa Thiết kế

Loại bằng

1 Thời trang và Công nghệ Bằng Cử nhân; Diploma
2 Marketing Thời trang Diploma
3 Nền tảng Thiết kế Certificate
4 Thiết kế Đồ họa cho Marketing Bằng Cử nhân
5 Thiết kế Nội thất Bằng Cử nhân
6 Thiết kế Sản phẩm Bằng Cử nhân
7 Thiết kế Kỹ thuật May Diploma Sau bằng Cử nhân

5. Bằng Khoa học và Nghề nông

STT

Khoa học và Nghề nông

Loại bằng

1 Sinh học Bằng Cử nhân
2 Quá trình Nấu bia và Việc Vận hành Diploma
3 Hóa học Bằng Cử nhân
4 Thiết kế Hỗ trợ Máy tính và Soạn thảo Diploma; Certificate; Citation
5 Kĩ thuật Certificate
6 Công nghệ Bảo vệ Môi trường Diploma (có Co-op)
7 Khoa học Nói chung Science Degree Liên kết; Diploma
8 Khoa học Sức khỏe Bằng Cử nhân Danh dự
9 Làm vườn Bằng Cử nhân; Diploma; Citation
10 Toán học Bằng Cử nhân (double minors); Danh dự; Science Degree Liên kết
11 Vật lý
12 Sức khỏe Thực vật Bằng Cử nhân
13 Nông nghiệp Bền vững Bằng Cử nhân
14 Hệ sinh thái Đô thị Bằng Cử nhân

6. Học nghề và Công nghệ

STT

Học nghề và Công nghệ

Loại bằng

1 Đào tạo Chăm sóc Ngựa Nâng cao Certificate
2 Dịch vụ Thiết bị Certificate
3 Kĩ thuật viên Dịch vụ Ô tô Certificate
4 Công trình Xây dựng Tòa nhà/Mộc
5 Thợ điện Công trình Xây dựng Citation
6 Công việc Thợ nề/Thợ hồ Citation
7 Công nghệ Sản xuất Nâng cao và Cơ điện tử Diploma; Certificate
8 Chế tạo/Lắp ráp Kim loại Citation
9 Cơ khí Công nghiệp/Thợ trục xoay Citation
10 Kĩ thuật viên Kĩ thuật Năng lượng Ngoài trời Citation
11 Bộ phận, Kho bãi, Chuỗi cung ứng và Phân phối Citation
12 Thợ sửa ống Citation
13 Kĩ thuật viên Đường dây Năng lượng Citation
14 Truyền thông An toàn Cộng đồng Certificate
15 Hàn Certificate; Citation

7. Các chương trình Thực tập sinh

STT

Các chương trình Thực tập sinh

Loại bằng

1 Kĩ thuật viên Trồng trọt
2 Kĩ thuật viên Dịch vụ Ô tô
3 Kĩ thuật viên Thư tín Tòa nhà
4 Công trình Xây dựng/Mộc Citation
5 Leo và Cắt tỉa cây
6 Thợ điện Công trình Xây dựng
7 Cơ khí Công nghiệp/Trục xoay
8 Trồng trọt Cảnh quan Diploma; Citation
9 Chế tạo Kim loại
10 Bộ phận và Nhà kho
11 Thợ ống Citation
12 Các sản phẩm Làm nông Diploma; Citation
13 Thợ hàn

Để tìm hiểu chi tiết về Học phí và Các thông tin chi tiết của Trường Đại học Kwantlen Polytechnic tại đây nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *