Danh sách chi tiết Chương trình học của trường Cao đẳng Sheridan

Cao đẳng Sheridan là cơ sở giáo dục bậc Sau Đại học có tương đối đông học sinh, nằm tại tỉnh Ontario của Canada. Trường chuyên đào tạo các chuyên ngành…

Trường Cao đẳng Sheridan thành lập năm 1967, có tổng cộng 3 campus chính nằm lần lượt ở các thành phố thuộc tỉnh Ontario. Hôm nay chúng ta hãy cùng tìm hiểu chi tiết những chương trình học mà hiện ngôi trường này đang nhận đào tạo nhé!

Bài viết tham khảo:

Hình ảnh của trường Cao đẳng Sheridan College - cơ sở Mississauga Campus

Hình ảnh của trường Cao đẳng Sheridan College – cơ sở Mississauga Campus

Cao đẳng Sheridan, có tên đầy đủ là “Sheridan College Institute of Technology and Advanced Learning”, là cơ sở giáo dục công lập nằm ở tỉnh Ontario, Canada. Được thành lập từ năm 1967, Sheridan College đã phát triển từ một trường Cao đẳng địa phương với 400 sinh viên trở thành một trong những cơ sở đào tạo bậc sau trung học hàng đầu Ontario.

Mỗi năm trường đào tạo 23,000 sinh viên học toàn thời gian, 18,500 sinh viên chuyển tiếp và sinh viên bán thời gian. Cao đẳng Sheridan tập trung đào tạo các lĩnh vực như Nghệ thuật, Kinh doanh, Dịch vụ Cộng đồng, Y tế, Công nghệ và các ngành nghề chuyên môn cao.

Các bạn có thể tìm hiểu thông tin chi tiết khác về trường thông qua bài viết:

[Sheridan College – Học viện Công nghệ và Học thuật Nâng cao]

Sau đây là Danh sách chương trình học của Cao đẳng Sheridan

1. Business – Kinh doanh

STT

Tên chương trình

Tên Tiếng Việt

1 Accounting, Business Administration Kế toán, Quản trị Kinh doanh
2 Accounting, Honours Bachelor of Business Administration Kế toán, Bằng Cử nhân Danh dự Quản trị Kinh doanh
3 Advertising – Account Management Quảng cáo – Quản lý Tài khoản
4 Advertising and Marketing Communications – Management Truyền thông Marketing và Quảng Cáo – Quản lý
5 Business Kinh doanh
6 Business Analysis and Process Management Phân tích Kinh doanh và Quản lý Quy trình
7 Creative Industries Management Quản lý Ngành công nghiệp Sáng tạo
8 Finance, Business Administration Tài chính, Quản trị Kinh doanh
9 Finance, Honours Bachelor of Business Administration Tài chính – Bằng Cử nhân Danh dự của Quản trị Kinh doanh
10 Human Resources Management Quản lý Nguồn Nhân lực
11 Human Resources Management, Honours Bachelor of Business Administration Quản lý Nguồn Nhân lực, Bằng Cử nhân Danh dự Quản trị Kinh doanh
12 Human Resources, Business Administration Nguồn Nhân lực, Quản trị Kinh doanh
13 International Business Management Quản lý Kinh doanh Quốc tế
14 Marketing Management Quản lý Marketing
15 Marketing Management, Honours Bachelor of Business Administration Quản lý Marketing, Bằng Cử nhân Danh dự Quản trị Kinh doanh
16 Marketing, Business Administration Marketing, Quản trị Kinh doanh
17 Office Administration – Executive Quản trị Văn phòng – Điều hành
18 Office Administration – Health Services Quản trị Văn phòng – Dịch vụ Sức khỏe
19 Office Administration – Legal Quản trị Văn phòng – Luật
20 Professional Accounting Kế toán Chuyên nghiệp
21 Project Management Quản lý Dự án
22 Supply Chain Management, Honours Bachelor of Business Administration Quản lý Chuỗi cung ứng, Bằng Cử nhân Danh dự Quản trị Kinh doanh

2. Engineering Sciences – Khoa học Kỹ thuật

STT

Tên chương trình

Tên Tiếng Việt

1 Advanced Manufacturing Management Quản lý Sản xuất Nâng cao
2 Computer Engineering Technician/Technology Công nghệ Kỹ thuật Máy tính
3 Electrical Engineering, Bachelor of Engineering Kỹ thuật Điện, Bằng Cử nhân Kỹ thuật
4 Electromechanical Engineering Technician/Technology Công nghệ Kỹ thuật Điện Cơ khí
5 Electronics Engineering Technician/Technology Công nghệ Kỹ thuật Điện tử
6 Mechanical Engineering Technician/Technology Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
7 Mechanical Engineering Technician/Technology – Design & Drafting Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí – Thiết kế và Vẽ kỹ thuật
8 Mechanical Engineering, Bachelor of Engineering Kỹ thuật Cơ khí, Bằng Cử nhân Kỹ thuật
9 Quality Assurance – Manufacturing and Management Kiểm soát Chất lượng – Sản xuất và Quản lý

3. Film, TV and Journalism – Phim, TV và Báo chí

STT

Tên chương trình

Tên Tiếng Việt

1 Advanced Special Effects Makeup, Prosthetics and Props Hiệu ứng Đặc biệt Nâng cao Trang điểm, Chân giả và Đạo cụ
2 Advanced Television and Film Truyền hình và Phim ảnh Nâng cao
3 Communication, Culture, Information & Technology Truyền thông, Văn hóa, Thông tin và Công nghệ
4 Film and Television, Honours Bachelor of Journalism Phim ảnh và Truyền hình, Bằng Cử nhân Báo chí
5 Journalism – New Media Báo chí – Phương tiện Truyền thông mới
6 Makeup for Media and Creative Arts Trang điểm cho Nghệ thuật Sáng tạo và Phương tiện Truyền thông
7 Media Fundamentals Các yếu tố Truyền thông
8 Public Relations – Corporate Communications Quan hệ Công chúng – Truyền thông Tập đoàn

4. Applied Health – Sức khỏe Ứng dụng

STT

Tên chương trình

Tên Tiếng Việt

1 Animal Care Chăm sóc Động vật
2 Athletic Therapy, Honours Bachelor of Applied Health Sciences Trị liệu Thể thao, Bằng Cử nhân Khoa học Sức khỏe Ứng dụng
3 Community Pharmacy Assistant Trợ lý Dược Cộng đồng
4 Fundamentals of Fitness Leadership Các yếu tố cơ bản của Lãnh đạo Thể hình
5 Kinesiology and Health Promotion, Honours Bachelor of Health Sciences Tăng cường Sức khỏe và Vận động, Bằng Cử nhân Khoa học Sức khỏe
6 Personal Support Worker Nhân viên Hỗ trợ Cá nhân
7 Pharmacy Technician Kĩ thuật viên Dược
8 Practical Nursing Điều dưỡng viên Thực hành
9 Veterinary Technician Kỹ thuật viên Thú y

5. Animation and Game Design – Hoạt hình và Thiết kế Game

STT

Tên chương trình

Tên Tiếng Việt

1 Animation, Honours Bachelor of Computer Animation Hoạt hình, Bằng Cử nhân Danh dự Hoạt hình Máy tính
2 Digital Creature Animation – Technical Direction Hoạt hình Sinh vật Kỹ thuật số – Đạo diễn Kỹ thuật
3 Game Design, Honours Bachelor of Game Level Design Thiết kế Game, Bằng Cử nhân Danh dự Thiết kế các cấp độ trong Game
4 Visual Effects Hiệu ứng Thị giác

6. Skilled Trades – Tay nghề

STT

Tên chương trình

Tên Tiếng Việt

1 Apprenticeship Training Programs Chương trình Đào tạo học nghề
2 Electrical Engineering Technician Kỹ thuật viên Kỹ thuật Điện
3 Electrical Techniques Kỹ thuật Điện
4 Plumbing Technician Kỹ thuật viên Đường ống
5 Plumbing, Mechanical Techniques Đường ống, Kỹ thuật Cơ khí
6 Tool and Die Maker, Mechanical Techniques Kỹ thuật Cơ khí, người vận hành máy móc
7 Tool Making, Mechanical Technician Kỹ thuật viên cơ khí, người tạo ra công cụ
8 Welding and Fabrication Technician/Welding Techniques Kỹ thuật viên Chế tạo và Hàn / Kỹ thuật Hàn

7. Architectural Studies – Nghiên cứu Kiến trúc

STT

Tên chương trình

Tên Tiếng Việt

1 Architectural Technician/Technology Kỹ thuật viên / Nhà công nghệ Kiến trúc

8. Visual and Performing Arts – Nghệ thuật Biểu diễn và Thị giác

STT

Tên chương trình

Tên Tiếng Việt

1 Art and Art History (Honours Bachelor of Arts) Nghệ thuật và Lịch sử Nghệ thuật (Bằng Cử nhân Danh sự Nghệ thuật)
2 Music Scoring for Screen and Stage Bản soạn nhạc cho Quay phim và Sân khấu
3 Music Theatre Performance, Honours Bachelor of Performing Arts – Preparation Biểu diễn Âm nhạc Nhà hát, Bằng Cử nhân Danh dự Nghệ thuật Biểu diễn – Chuẩn bị
4 Technical Production for the Performing Arts Industry Sản xuất Kỹ thuật trong Ngành Công nghệ Nghệ thuật Biểu diễn
5 Theatre and Drama Studies (Honours Bachelor of Arts) Nghiên cứu Kịch và Nhà hát (Bằng Cử nhân Danh dự Nghệ thuật)

9. Material Art and Design – Nghệ thuật và Thiết kế Vật liệu

STT

Tên chương trình

Tên Tiếng Việt

1 Art Fundamentals Nền tảng Nghệ thuật
2 Ceramics, Honours Bachelor of Craft and Design Gốm, Bằng Cử nhân Danh dự trong Thiết kế và Thủ công
3 Furniture, Honours Bachelor of Craft and Design Nội thất, Bằng Cử nhân Danh dự trong Thiết kế và Thủ công
4 Glass, Honours Bachelor of Craft and Design Đồ Thủy tinh, Bằng Cử nhân Danh dự trong Thiết kế và Thủ công
5 Industrial Design, Honours Bachelor of Craft and Design Thiết kế Công nghiệp, Bằng Cử nhân Danh dự trong Thiết kế và Thủ công
6 Interior Decorating Trang trí Nội thất
7 Interior Design, Honours Bachelor of Textiles, Honours Bachelor of Craft and Design Thiết kế Nội thất, Bằng Cử nhân Danh dự trong Vật liệu, Bằng Cử nhân Danh dự trong Thiết kế và Thủ công
8 Visual and Creative Arts Nghệ thuật Thị giác và Sáng tạo
9 Visual Merchandising Arts Nghệ thuật Thị giác Hàng hóa

10. Applied Computing – Máy tính Ứng dụng

STT

Tên chương trình

Tên Tiếng Việt

1 Bachelor of Computing and Network Communications (Honours) – Internet Communications Technology Bằng Cử nhân Máy tính và Mạng lưới Truyền thông (Danh dự) – Công nghệ Truyền thông Internet
2 Computer Programmer Lập trình Máy tính
3 Computer Systems Technician – Software Engineering Kỹ thuật viên Hệ thống Máy tính – Kỹ thuật Phần mềm
4 Computer Systems Technology – Software Development and Network Engineering Công nghệ Hệ thống Máy tính – Phát triển Phần mềm và Kỹ thuật Mạng
5 Computer Systems Technology – Systems Analyst Công nghệ Hệ thống Máy tính – Phân tích Hệ thống
6 Game Development – Advanced Programming Phát triển Game – Lập trình Nâng cao
7 Information Systems Security, Honours Bachelor of Applied Information Sciences Bảo mật Hệ thống Thông tin, Bằng Cử nhân Khoa học Thông tin Ứng dụng
8 Information Technologies Support Services Dịch vụ Hỗ trợ Công nghệ Thông tin
9 Interactive Media Management Quản lý Phương tiện Truyền thông Tương tác
10 Internet Communications Technology Công nghệ Truyền thông Internet
11 Mobile Computing, Honours Bachelor of Computer Science Máy tính Di động, Bằng Cử nhân Danh dự Khoa học Máy tính

11. Chemical and Environmental Sciences – Khoa học Môi trường và Hóa học

STT

Tên chương trình

Tên Tiếng Việt

1 Chemical Engineering Technology Công nghệ Kỹ thuật Hóa học
2 Chemical Engineering Technology – Environmental Công nghệ Kỹ thuật Hóa học – Môi trường
3 Chemical Laboratory Technician Kỹ thuật viên phòng Thí nghiệm Hóa học
4 Environmental Control Kiểm soát Môi trường
5 Environmental Technician Kỹ thuật viên Môi trường

12. Community Studies – Nghiên cứu Cộng đồng

STT

Tên chương trình

Tên Tiếng Việt

1 Child and Youth Care Chăm sóc Trẻ em và Thanh thiếu niên
2 Community Worker – Outreach and Development Nhân viên Cộng đồng – Tiếp cận và Phát triển
3 Social Service Worker Nhân viên Dịch vụ Xã hội
4 Social Service Worker – Gerontology Nhân viên Dịch vụ Xã hội – Người già

13. Public Safety – An ninh Cộng đồng

STT

Tên chương trình

Tên Tiếng Việt

1 Community and Justice Services Dịch vụ Tư pháp và Cộng đồng
2 Community Safety, Honours Bachelor of Investigation – Public and Private An ninh Cộng đồng, Bằng Cử nhân Danh dự Điều tra – Công và Tư
3 Paralegal Trợ lý Pháp luật
4 Police Foundations Nền tảng Cảnh sát

14. Humanities and Social Sciences – Khoa học Xã hội và Nhân văn

STT

Tên chương trình

Tên Tiếng Việt

1 Creative Writing and Publishing, Honours Bachelor of English Language Studies (ESL) Viết Sáng tạo và Xuất bản, Bằng Cử nhân Danh dự trong Nghiên cứu Ngôn ngữ Tiếng Anh (ESL)
2 General Arts and Science – College Profile Khoa học và Nghệ thuật nói chung – Hồ sơ Cao đẳng
3 General Arts and Science – University Profile Khoa học và Nghệ thuật nói chung – Hồ sơ Đại học
4 Pre-Health Sciences Pathway to Advanced Diplomas and Degrees Pathway Khoa học Tiền khóa Sức khỏe để Nâng cao thành Diploma và bằng Degree
5 Teaching English to Speakers of Other Languages (TESOL Plus) Dạy Tiếng Anh cho người sử dụng ngôn ngữ khác (TESOL Plus)

15. Design, Illustration and Photography

STT

Tên chương trình

Tên Tiếng Việt

1 Digital Product Design Thiết kế Sản phẩm Kỹ thuật số
2 Illustration, Honours Bachelor of Minh họa, Bằng Cử nhân
3 Interaction Design, Honours Bachelor of Thiết kế Tương tác, Bằng Cử nhân
4 Photography, Honours Bachelor of Nhiếp ảnh, Bằng Cử nhân
5 York University/Sheridan College Program in Design Chương trình giữa York University/Sheridan College về Thiết kế

16. Education – Giáo dục

STT

Tên chương trình

Tên Tiếng Việt

1 Early Childhood Education Giáo dục Trẻ em từ nhỏ
2 Early Childhood Education – Intensive Giáo dục Trẻ em từ nhỏ – Chuyên sâu
3 Early Childhood Leadership, Honours Bachelor of Lãnh đạo đối với Trẻ em từ nhỏ, Bằng Cử nhân
4 Educational Support Hỗ trợ Giáo dục
5 Educational Support – Fast Track Intensive Hỗ trợ Giáo dục – Học Nhanh và chuyên sâu

17. Technology Fundamentals – Nền tảng Công nghệ

STT

Tên chương trình

Tên Tiếng Việt

1 Technology Fundamentals Nền tảng Công nghệ

Để tìm hiểu thêm các thông tin khác về trường Cao đẳng Sheridan, các bạn hãy đọc trong bài:

[Sheridan College – Học viện Công nghệ và Học thuật Nâng cao]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *