Danh sách các Chương trình College of the North Atlantic giảng dạy

Hãy cùng xem Danh sách các chương trình “College of the North Atlantic” đang cung cấp và giảng dạy cho sinh viên trong trường là những…

Trường Cao đẳng North Atlantic được coi là một trong những trường có học phí rẻ tại Canada. Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu Danh sách các Chương trình College of the North Atlantic hiện đang giảng dạy cho sinh viên trong trường các bạn nhé!

Bài viết tham khảo:

Trường Cao đẳng North Atlantic được thành lập vào năm 1997, là sự hợp nhất của một hệ thống các trường Cao đẳng Cộng đồng tại tỉnh Newfoundland and Labrador, Canada. Chính vì vậy trên thực tế, trường có tới 17 campus cùng một lịch sử hơn 55 năm hoạt động.

Hầu hết chi phí của College of the North Atlantic được ngân sách của tỉnh tài trợ, do đó học phí cho sinh viên, kể cả sinh viên quốc tế theo học tại trường là khá rẻ. Các bạn có thể đọc thêm thông tin chi tiết trong bài viết

Sau đây là Danh sách các Chương trình College of the North Atlantic giảng dạy

Chương trình College of the North Atlantic hiện nay đang nhận giảng dạy cho sinh viên bao gồm các chương trình Certificate và Diploma

Chương trình College of the North Atlantic hiện nay đang nhận giảng dạy cho sinh viên bao gồm các chương trình Certificate và Diploma

1. Chương trình Academics – Học thuật

STT

Academics

Thời gian học

Tên bằng

1 Aboriginal Bridging Program

Chương trình Bắc cầu Bản địa

1 năm Certificate
2 Comprehensive Arts & Science (CAS) Transfer: College-University

Khoa học và Nghệ thuật Toàn diện
Chuyển tiếp: Cao đẳng – Đại học

1 năm Certificate
3 Comprehensive Arts & Science (CAS) Transition

Khoa học và Nghệ thuật Toàn diện
Chuyển đổi

1 năm Certificate

2. Applied Arts – Nghệ thuật Ứng dụng

STT

Applied Arts

Thời gian học

Tên bằng

1 Art & Design Essentials

Các yếu tố Thiết yếu trong Nghệ thuật và Thiết kế

16 khóa Certificate
2 Community Leadership Development

Phát triển Lãnh đạo Cộng đồng

2 năm Diploma
3 Community Recreation Leadership

Lãnh đạo trong Giải trí Cộng đồng

2 năm Diploma
4 Digital Animation

Hoạt hình Kỹ thuật số

2 năm Diploma
5 Digital Filmmaking

Làm phim Kỹ thuật số

2 năm Diploma
6 Early Childhood Education

Giáo dục Mầm non

1 hoặc 2 năm Certificate hoặc Diploma
7 Early Childhood Education – Distributed Learning

Giáo dục Mầm non – Học tập Phân tán

Tùy thuộc Certificate / Diploma
8 Graphic Communications

Truyền thông bằng Đồ họa

2 năm Diploma
9 Graphic Design

Thiết kế Đồ họa

2 năm Diploma
10 Journalism

Báo chí

2 năm Diploma
11 Journalism (Post Diploma)

Báo chí (Post Diploma)

12 khóa Post Diploma
12 Music: Performance, Business & Technology

Âm nhạc: Biểu diễn, Kinh doanh và Công nghệ

2 năm Diploma
13 Sound Recording & Production

Thu âm và Sản xuất Âm thanh

2 năm Diploma
14 Textile & Apparel Design

Thiết kế Trang phục và Chất liệu

2 năm Diploma
15 Video Game Art & Design

Thiết kế và Minh họa cho Trò chơi Điện tử

3 năm Diploma

3. Business – Kinh doanh

STT

Business

Thời gian học

Tên bằng

1 Business Administration

Quản trị Kinh doanh

1 năm Certificate
2 Business Administration (Accounting)

Quản trị Kinh doanh (Kế toán)

2 năm Diploma
3 Business Administration (General)

Quản trị Kinh doanh (Tổng hợp)

2 năm Diploma
4 Business Administration (Human Resource Management)

Quản trị Kinh doanh (Quản lý Nguồn Nhân lực)

2 năm Diploma
5 Business Administration (Marketing)

Quản trị Kinh doanh (Marketing)

2 năm Diploma
6 Business Administration (Accounting)

Quản trị Kinh doanh (Kế toán)

3 năm Diploma
7 Business Administration (Human Resource Management)

Quản trị Kinh doanh (Quản lý Nguồn Nhân lực)

3 năm Diploma
8 Business Administration (Marketing)

Quản trị Kinh doanh (Marketing)

3 năm Diploma
9 Office Administration

Quản trị Văn phòng

1 năm Certificate
10 Office Administration (Executive)

Quản trị Văn phòng (Điều hành)

2 năm Diploma
11 Office Administration (Legal)

Quản trị Văn phòng (Pháp lý)

2 năm Diploma
12 Office Administration (Medical)

Quản trị Văn phòng (Y học)

2 năm Diploma
13 Office Administration (Records and Information Management)

Quản trị Văn phòng (Quản lý Ghi chép và Thông tin)

2 năm Diploma

4. Engineering Technology – Công nghệ Kỹ thuật

STT

Engineering Technology

Thời gian học

Tên bằng

1 Architectural Engineering Technology

Công nghệ Kỹ thuật Kiến trúc

3 năm Diploma
2 Chemical Process Engineering Technology (Co-op)

Công nghệ Kỹ thuật Quy trình Hóa học (Co-op)

3 năm Diploma
3 Civil Engineering Technology (Co-op)

Công nghệ Kỹ thuật Dân dụng (Co-op)

3 năm Diploma
4 Computing Systems Engineering Technology (Co-op)

Công nghệ Kỹ thuật Hệ thống Máy tính (Co-op)

3 năm Diploma
5 Electrical Engineering Technology (Power & Controls) Co-op

Công nghệ Kỹ thuật Điện (Năng lượng và Kiểm soát) Co-op

3 năm Diploma
6 Electronic Systems Engineering Technology (Co-op)

Công nghệ Kỹ thuật Hệ thống Điện tử (Co-op)

2 năm Diploma
7 Electronics Engineering Technology (Biomedical)

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử (Y Sinh học)

3 năm Diploma
8 Engineering Technology (First Year)

Công nghệ Kỹ thuật (năm đầu)

2 học kì Diploma
9 Environmental Engineering Technology (Co-op)

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường (Co-op)

2 năm Diploma
10 Environmental Engineering Technology – Advanced Diploma

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường – Advanced Diploma

1 năm Advanced Diploma
11 Geomatics/Surveying Engineering Technology (Co-op)

Công nghệ Kỹ thuật Địa lý/Khảo sát (Co-op)

3 năm Diploma
12 Industrial Engineering Technology (Co-op)

Công nghệ Kỹ thuật Công nghiệp (Co-op)

3 năm Diploma
13 Instrumentation and Controls Engineering Technology

Công nghệ Kỹ thuật Công cụ và Điều khiển

3 năm Diploma
14 Mechanical Engineering Technology

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

3 năm Diploma
15 Mechanical Engineering Technology (Manufacturing) Co-op

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Sản xuất) Co-op

3 năm Diploma
16 Petroleum Engineering Technology (Co-op)

Công nghệ Kỹ thuật Dầu khí (Co-op)

3 năm Diploma
17 Power Engineering Technology

Công nghệ Kỹ thuật Năng lượng

2 năm Diploma
18 Welding Engineering Technician

Kỹ thuật viên Hàn

2 năm Diploma

5. Health Sciences – Khoa học Sức khỏe

STT

Health Sciences

Thời gian học

Tên bằng

1 Diagnostic Ultrasonography

Siêu âm Chẩn đoán

13 tháng Post Diploma
2 Medical Laboratory Assistant

Trợ lý Phòng Thí nghiệm Y tế

1 năm Certificate
3 Medical Laboratory Technology

Công nghệ Phòng Thí nghiệm Y học

3 năm Diploma
4 Medical Radiography

X quang Y tế

3 năm Diploma
5 Personal Care Attendant (PCA)

Nhân viên Chăm sóc Cá nhân

2 học kì (30 tuần) Certificate
6 Practical Nursing

Điều dưỡng viên Thực hành

16 tháng Diploma
7 Primary Care Paramedicine

Chăm sóc Sức khỏe Ban đầu

68 tuần Diploma
8 Rehabilitation Assistant (OTA & PTA) (DL)

Trợ lý Phục hồi Chức năng

2 năm Diploma
9 Respiratory Therapy

Trị liệu Hô hấp

3 năm Diploma

6. Industrial Trades – Học nghề

STT

Industrial Trades

Thời gian học

Tên bằng

1 Aircraft Maintenance Engineering Technician

Kỹ thuật viên Bảo dưỡng Máy bay

2 năm Diploma
2 Aircraft Maintenance Engineering Technician – Advanced Diploma (EASA)

Kỹ thuật viên Bảo dưỡng Máy bay – Advanced Diploma

15 tuần Advanced Diploma
3 Aircraft Structural Repair Technician

Kỹ thuật viên Sửa chữa Kết cấu Máy bay

1 năm Certificate
4 Auto Body and Collision Technician

Kỹ thuật viên Phần thân Động cơ và Va chạm

34 tuần Certificate
5 Automotive Service Technician

Kỹ thuật viên Dịch vụ Động cơ Tự động

36 tuần Certificate
6 Baker

Nướng bánh

28 tuần Certificate
7 Cabinetmaker

Người làm tủ/đồ

32 tuần Certificate
8 Carpenter

Thợ mộc

36 tuần Certificate
9 Commercial Driver

Lái xe Thương mại

13 tuần Certificate
10 Construction / Industrial Electrician

Thợ điện Công nghiệp/Công trình

38 tuần Certificate
11 Cook

Nấu ăn

34 tuần Certificate
12 Hairstylist

Tạo mẫu tóc

38 tuần Certificate
13 Heavy Duty Equipment Technician/Truck and Transport Mechanic

Kỹ thuật viên Thiết bị hạng Nặng/Xe tải và Cơ khí Vận tải

36 tuần Certificate
14 Heavy Equipment Operator

Vận hành Thiết bị Hạng nặng

22 tuần Certificate
15 Industrial Mechanic (Millwright)

Cơ khí Công nghiệp (Cối xoay)

37 tuần Certificate
16 Instrumentation and Control Technician

Kỹ thuật viên Thiết bị và Điều khiển

35 tuần Certificate
17 Machinist

Thợ máy

34 tuần Certificate
18 Mobile Crane Operator

Người Điều hành Cần cẩu Di động

25 tuần Certificate
19 Non-Destructive Testing Technician

Kỹ thuật viên Kiểm tra Không phá hủy

35 tuần Certificate
20 Plumber

Thợ sửa ống nước

34 tuần Certificate
21 Powerline Technician

Kỹ thuật viên Đường dây truyền tải Năng lượng

35 tuần Certificate
22 Refrigeration & Air Conditioning Mechanic

Thợ cơ khí Điều hòa Nhiệt độ và Tủ lạnh

37 tuần Certificate
23 Renovation Technician

Kỹ thuật viên Cải tiến

68 tuần Certificate/Diploma
24 Retail Meat Cutter

Thợ xẻ thịt Bán lẻ

22 tuần Certificate
25 Sheet Metal Worker

Công nhân Tấm Kim loại

34 tuần Certificate
26 Small Equipment Service Technician

Kỹ thuật viên Dịch vụ Thiết bị nhỏ

36 tuần Certificate
27 Steamfitter / Pipefitter 36 tuần Certificate
28 Welder

Thợ hàn

36 tuần Certificate
29 Welder / Metal Fabricator (Fitter)

Thợ hàn / Chế tạo Kim loại

65 tuần Certificate

7. Information Technology – Công nghệ Thông tin

STT

Information Technology

Thời gian học

Tên bằng

1 Computer Systems and Networking

Kết nối mạng và Hệ thống Máy tính

2 năm Diploma
2 Information Management (Post Diploma)

Quản lý Thông tin

1 năm Post Diploma
3 Programmer Analyst (Business) Co-op

Lập trình viên Phân tích (Kinh doanh) Co-op

3 năm Diploma
4 Software Development

Phát triển Phần mềm

2 năm Diploma
5 Web Development

Phát triển Web

2 năm Diploma

8. Natural Resources – Tài nguyên Thiên nhiên

STT

Natural Resources

Thời gian học

Tên bằng

1 Agriculture Technician Co-op

Kỹ thuật viên Nông nghiệp Co-op

2 năm Diploma
2 Fish and Wildlife Technician

Kỹ thuật viên về Cá và Thế giới Hoang dã

2 năm Diploma
3 Forest Resources Technician

Kỹ thuật viên về Tài nguyên Rừng

2 năm Diploma
4 Geological Technician

Kỹ thuật viên Địa chất

1 năm Certificate
5 GIS Applications Specialist (Post Diploma)

Chuyên gia Ứng dụng GIS

1 năm Post Diploma

9. Tourism – Du lịch

STT

Tourism

Thời gian học

Tên bằng

1 Cultural Culinary Arts & Tourism

Nghệ thuật Văn hóa Ẩm thực và Du lịch

2 năm Advanced Diploma
2 Tourism & Hospitality

Du lịch, Nhà hàng, Khách sạn

1 năm / 2 năm Certificate / Diploma
3 Tourism & Hospitality Services

Dịch vụ Du lịch, Nhà hàng, Khách sạn

15 khóa Certificate

Trên đây là Danh sách Chương trình College of the North Atlantic (CNA) hiện đang giảng dạy cho sinh viên trong trường. Các bạn có thể đọc thêm thông tin chi tiết về trường và mức học phí có thể nói là thấp của trường trong bài viết: College of the North Atlantic – Ngôi trường Cao đẳng có học phí vừa túi tiền du học sinh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *